Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2PM: 'My House'.
Take you home tonight
Take you home tonight Ooh
니가 나타나서 나에게
무관심인 척 아닌 척 하는 게
좀 그래 그래 그래 그래
니 맘은 안그래 안그래 안그래
내게 눈빛을 줬다 뺐다
다 보이는 니 속 맘에 나는
그래 그래 그래 그래 Oh yeah
I wanna take her to my house
It’s alright 우리 집으로 가자 (woo 우리 집으로)
It’s alright 단 아무도 모르게 (아무도 몰래)
10분 뒤에 저 앞에서 너를 기다리고 있을게
It’s alright 우리 집으로 가자 (우리 집으로)
우리 집으로 우리 집으로
I wanna take you to my house 날 따라와
이 시끄러운 곳을 아무도 몰래 빠져나가
나쁜맘은 없어 널 조금 더 깊이 알고 싶어
그 아주 부드러운 음악 속 너와 헤매고 싶어
니 눈빛과 몸짓 다
니가 하는 말보다 빨라
I know you want me too (니 맘을 숨기지마)
You know I want it too
(You don’t wanna waste your time)
It’s alright우리 집으로 가자 (woo 우리 집으로)
It’s alright 단 아무도 모르게 (아무도 몰래)
10분 뒤에 저 앞에서 너를 기다리고 있을게
It’s alright 우리 집으로 가자 (우리 집으로)
우리 집으로 너를 데리고
가는 길에나도 몰래 미치겠어
I go (I go) You go (You go)
We go (We go) Baby (One more time)
우리 집으로 니손을 꼭 잡고
올라가는 이 길에 난 미치겠어
I know (I know) You know (You know)
We know (We know) Baby
It’s alright 우리 집으로 가자
It’s alright 단 아무도 모르게
10분 뒤에 저 앞에서 너를 기다리고 있을게
It’s alright우리 집으로 가자
It’s alright우리 집으로 가자 (우리 집으로)
It’s alright 단 아무도 모르게
(단 아무도 모르게 Baby)
10분 뒤에 저 앞에서 (저 앞에서)
너를 기다리고 있을게 (너를 기다릴게)
It’s alright우리 집으로 가자 (우리 집으로)
take
Động từteɪk
đi; cầm; lấy
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Sử dụng phương tiện giao thông.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
home
Trạng từ(h)əʊm
về nhà
Cô ấy về nhà sớm vì thấy mệt.
Chỉ hướng di chuyển về nơi ở của mình.
tonight
Trạng từtəˈnaɪt
tối nay
Chúng tôi định xem một bộ phim vào tối nay.
Chỉ đêm của ngày hiện tại.
ooh
Thán từuː
ồ, oa (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc đau đớn)
Ồ, chiếc váy này mới đẹp làm sao!
Một câu thốt ra tự nhiên được dùng để thể hiện phản ứng mạnh mẽ. Tùy thuộc vào tông giọng, nó có thể truyền đạt sự thích thú, kinh ngạc hoặc thậm chí là đau đớn nhẹ.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
나타나다
Động từxuất hiện
Hiệu quả bắt đầu xuất hiện từ từ.
Được sử dụng khi một cái gì đó không nhìn thấy được trở nên hữu hình, hoặc khi một kết quả hoặc triệu chứng trở nên rõ ràng.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.