Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Your Man

2PM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2PM: 'Your Man'.

Excuse me sugar 달콤한니미소에

모두반하는걸또빠지는걸

나를보는눈빛이그다지착하지

않아보이지만더끌리는걸

너를갖고싶지만이건진심이아냐

너도알고있잖아

어느새 가까워져

좀위험한선택 그 뒤로

집착따윈없는거야

(난) 난 (너만의) 너만의 남자

(남자가) 남자가 아니야 (아니야)

착각하지말아줘

(너도) 너도 (나만의) 나만의여자

(여자가) 여자가 아니야 (아니야)

기억하고있어

Say what, say what (no, no)

You’re not the only one, girl

Not the only one

Baby 집착하지마 You’re taking it fast

난그저즐길뿐이야내게뭐라그러지마

달콤한미소너의그눈빛You know what I am

You know what I’ve done, one and only Casanova

아주자연스럽게니손길이내어깨를스쳐

Hey You don’t wanna waste your time,

Change your state of mind

오늘밤이 끝나기 전에You’ll be mine

너를 안고 있지만넌내여자가아냐

너도알고있잖아

아침이 밝으면

내품에서너를떠나 보내

널보내줘야하는걸

(난) 난 (너만의) 너만의 남자

(남자가) 남자가 아니야 (아니야)

기대하지 말아줘

(너도) 너도 (나만의) 나만의여자

(여자가) 여자가 아니야 (아니야)

절대 잊지 말아줘

위험한 내 손길이니 허릴 감쌀 때

날 보며 뜨겁게 안아줘 baby

Baby 조금 더 날 천천히 가져

지금 이 순간이 영원히 멈추길

(난) 난 (너만의) 너만의 남자

(남자가) 남자가 아니야 (아니야)

[Jun.K/우영] 착각하지말아줘

(너도) 너도 (나만의) 나만의여자

(여자가) 여자가 아니야 (아니야)

기억하고있어 babe oh no~

You’re not the only one

Từ vựng

excuse me

Cụm từ

xin lỗi (để làm phiền)

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?

Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó một cách lịch sự hoặc khi bạn muốn đi ngang qua ai đó.

sugar

Danh từ

ˈʃʊɡɚ

đường

Tôi không cho đường vào cà phê.

Chất tạo ngọt từ thực vật.

달콤하다

Tính từ

ngọt ngào

Sô cô la này thực sự ngọt.

Dùng cho vị giác, khứu giác hoặc bầu không khí (như 'lời nói ngọt ngào').

Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từ

Trợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn

Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.

Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.

微笑

Danh từ

미소

nụ cười

Nụ cười của cô ấy luôn làm tôi hạnh phúc.

Chỉ một nụ cười nhẹ nhàng, không tiếng động. Thường gắn liền với những cảm xúc tích cực như hạnh phúc hoặc sự ấm áp.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

모두

Danh từ

tất cả, mọi người

Tất cả học sinh đã tập trung.

Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc một trạng từ có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi thứ'.

반하다

Động từ

phải lòng; bị mê hoặc

Tôi đã phải lòng nụ cười của cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

Được sử dụng khi một người say mê hoặc bị quyến rũ bởi một người hoặc một vật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.