Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 4Minute: 'Crazy'.
Yeah I’m the female monster
You know that
Everybody let’s get crazy right now
Leggo
주변 사람들이 나보고 미친 것 같대
너도 날 보고 지금 좀 미칠 것 같대
이해해 나도 내가 좀 미친 것 같애
난 좀 미친 것처럼 리듬에 맞춰 춤도 춰
한번 떴다 하면 여기저기 난리 나
이 밤이 다 가도록 우리 모두 난리 나
답은 정해져 있어 넌 그저 Ok
그저 아무렇게 그렇게 너도 나도 난리 나
더는 널 외롭게 하지 마
눈앞에 세상에
이제 숨겨온 널 찾아 봐 Tonight
미쳐 소리 질러 즐겨 봐
또 이 밤이 가잖아
다 뛰어 흔들어
날 보고 미쳐 (미쳐)
(C.R.A.Z.Y) 따라 해 (따라 해)
(C.R.A.Z.Y) 모두 다 미쳐
미친 것처럼 그래 미친 것처럼
좀 더 미친 것처럼 미쳐 미친 것처럼
미미 미친 것처럼 이미 미친 것처럼
지금 내게 미친 것처럼
다 같이 다 같이 미쳐
I’m the crazy girl around here like gossip girl
못 믿겠으면 전화 걸어 Hey call my boyfriend
따라올 수 없는 Class 미쳐 어딜 가든
New York, Paris, Milano, Tokyo, London
한번 작정하면 여기저기 난리 나
이 몸이 지나가면 우리 모두 난리 나
답은 정해져 있어 넌 그저 Ok
그저 아무렇게 그렇게 너도 나도 난리 나
더는 널 외롭게 하지 마
눈앞에 세상에
이제 숨겨온 널 찾아 봐 Tonight
미쳐 소리 질러 즐겨 봐
또 이 밤이 가잖아
다 뛰어 흔들어
날 보고 미쳐 (미쳐)
(C.R.A.Z.Y) 따라 해 (따라 해)
(C.R.A.Z.Y) 모두 다 미쳐
미친 것처럼 그래 미친 것처럼
좀 더 미친 것처럼 미쳐 미친 것처럼
미미 미친 것처럼 이미 미친 것처럼
지금 내게 미친 것처럼
다 같이 다 같이 미쳐
넌 내게 미쳐 나만 믿고
넌 내게 미쳐 봐
널 내게 맡겨 나만 믿고
널 내게 맡겨 봐
아무것도 묻지 말고 나와 놀아
오늘만은 따라와
오늘만 날 따라 미친 척해
날 보고 미쳐 (미쳐)
(C.R.A.Z.Y) 따라 해 (따라 해)
(C.R.A.Z.Y) 모두 다 미쳐
미친 것처럼 그래 미친 것처럼
좀 더 미친 것처럼 미쳐 미친 것처럼
미미 미친 것처럼 이미 미친 것처럼
지금 내게 미친 것처럼
다 같이 다 같이 미쳐
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
female
Tính từˈfiː.meɪl
nữ; cái
Nữ ca sĩ xuất sắc nhất đã giành được giải thưởng.
Dùng để mô tả giới tính có khả năng sinh con hoặc đẻ trứng.
monster
Danh từˈmɑnstər
quái vật; kẻ ác độc
Đứa trẻ tin rằng có một con quái vật dưới gầm giường.
Thường chỉ sinh vật tưởng tượng đáng sợ hoặc một người cực kỳ tàn nhẫn.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
that
Từ hạn địnhðæt
đó; kia
Tôi thích bài hát đó.
Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.