Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 4Minute: 'Hot Issue'.
Stop!
Yo, let me show you something
Girls, you ready? Haha let’s go
M-I-N-U-T-E-E 4
M-I-N-U-T-E-E go
머리부터 발끝까지 Hot issue
내 모든 것 하나하나 Hot issue
모두 다 Take control (모두 다 Take control)
난 항상 Hot hot hot hot issue
(One) 생각없이 늘 내가 내가 신은 Shoes
(Two) 내 맘대로 또 자꾸자꾸 하는 Pose
(Three) 아무렇게나 살짝살짝 바른 Rouge
Four four four four 4Minute, hot hot hot issue
내 스타일 하나 하나 모두 다 부럽니
그렇게 어설프게 따라할 순 없지
원하면 따라와 봐 내 스타일 따라해 봐
Shawty star 난 항상 Shawty star
(내가 Issue issue issue)
내가 보는 것들까지
(내가 Issue issue issue)
내가 듣는 것들까지
(내가 Issue issue issue)
내가 말하는 것까지 Baby
(Let’s jump jump jump)
머리부터 발끝까지 Hot issue
내 모든 것 하나하나 Hot issue
모두 다 Take control (모두 다 Take control)
난 항상 Hot hot hot hot issue
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
난 항상 Hot hot hot hot issue
또 또 또 쳐다보지 내게 모여들지
날 보고 소리치지 멈추지 않는 Flash
나처럼 하고 싶니 나처럼 되고 싶니
날 따라 움직여 봐
Boom boom shake your boom
(내가 Issue issue issue)
나의 눈빛 하나까지
(내가 Issue issue issue)
나의 손짓 하나까지
(내가 Issue issue issue)
내가 춤추는 것까지 Baby
(Let’s jump jump jump)
머리부터 발끝까지 Hot issue
내 모든 것 하나하나 Hot issue
모두 다 Take control (모두 다 Take control)
난 항상 Hot hot hot hot issue
너보다 잘록한 허리
쫙빠진 매끈한 다리
누구보다 더 First lady
나 나 난 항상 Hot issue
머리부터 발끝까지 Hot issue
내 모든 것 하나하나 Hot issue
모두 다 Take control (모두 다 Take control)
난 항상 Hot hot hot hot issue
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
1, 2, 3, 4, four, 4Minute girl
난 항상 Hot hot hot hot issue
Hot issue
stop
Động từstɑp
dừng lại, ngừng
Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.
Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
show
Động từʃoʊ
cho thấy; chỉ ra; hướng dẫn
Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?
Được sử dụng để làm cho cái gì đó hiển thị hoặc để giải thích điều gì đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
girls
Danh từɡɝlz
những cô gái; các bé gái
Các cô gái đang chơi trong vườn.
Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.