Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 4Minute: 'What's Your Name?'.
4minute What’s your name?
What’s What’s your name?
4minute What’s your name?
What’s What’s your name?
(랄랄랄랄랄라)
이름이 뭐예요? 뭐 뭐예요?
(랄랄랄랄랄라)
What’s your name? What’s What’s your name?
(랄랄랄랄랄라)
뭐예요? 뭐예요? 이름이 뭐예요?
(랄랄랄랄랄라)
What’s What’s What’s
What’s What’s What’s your name?
지루하기만 하던 내 하루하루에
딱 꽂혀버리고 만 거야
Oh Oh 난 너에게
소리로 들리나요 진심이란 말이에요
날 보는 그 눈빛이 싫어요
방긋 웃어줘요
빙빙 말 돌리지 말고
빙빙 맴 돌지만 말고
징징 좀 거리지 말고
내 말 좀 들어봐요
What’s your name? What’s What’s your name?
You know my name You know my name
What’s your name? What’s What’s your name?
You know my name You know my name
문이 열리고 멋진 그대가 들어오네요
이름이 뭐예요? 몇 살이에요?
사는 곳은 어디에요?
술 한 잔 하면서 얘기해 봐요
이름이 뭐예요? 몇 살이에요?
나 쉬운 여자 아니에요
이름이 뭐예요? (What’s your name?)
전화번호 뭐예요?
이름이 뭐예요? (What do you like?)
시간 좀 내줘요
이름이 뭐예요? (What’s your name?)
전화번호 뭐예요?
이름이 뭐예요? (What do you like?)
뭐예요? 뭐예요? 나랑 놀아요
(Hey stop) 뭐가 그리도 급해 넌
(Oooh stop) 나를 두고 가지 마 Boy
Slow down 네가 원하는 대로
그러니 넌 참지 마
오늘 이 밤은 나와 같이 Oh Oh Oh Oh
빙빙 말 돌리지 말고
빙빙 맴 돌지만 말고
징징 좀 거리지 말고
내 말 좀 들어봐요
What’s your name? What’s What’s your name?
You know my name You know my name
What’s your name? What’s What’s your name?
You know my name You know my name
문이 열리고 멋진 그대가 들어오네요
이름이 뭐예요? 몇 살이에요?
사는 곳은 어디예요?
술 한 잔 하면서 얘기해 봐요
이름이 뭐예요? 몇 살이에요?
나 쉬운 여자 아니에요
이름이 뭐예요? (What’s your name?)
전화번호 뭐예요?
이름이 뭐예요? (What do you like?)
시간 좀 내줘요
이름이 뭐예요? (What’s your name?)
전화번호 뭐에요?
이름이 뭐예요? (What do you like?)
뭐예요? 뭐예요? 나랑 놀아요
(랄랄랄랄랄라)
이름이 뭐예요? 뭐 뭐예요?
(랄랄랄랄랄라)
What’s your name? What’s What’s your name?
(랄랄랄랄랄라)
뭐예요? 뭐예요? 이름이 뭐예요?
(랄랄랄랄랄라)
What’s What’s What’s
What’s What’s What’s your name?
what
Đại từwɑt
gì / cái gì
Bạn muốn cái gì?
Được dùng làm đại từ để hỏi thông tin về đồ vật hoặc hành động.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
name
Danh từneɪm
tên
Vui lòng viết tên của bạn vào đây.
Từ dùng để gọi người hoặc vật.
이름
Danh từtên
Tên tôi là Kim Minjun.
Một cách phổ biến để giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn.
이
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ
Nhà ở xa.
Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
이다
Động từ, Tiểu từ, Hậu tốlà
Người đó là bạn của tôi.
Động từ 'là' trong tiếng Hàn, được sử dụng để chỉ một danh từ là vị ngữ của chủ ngữ. Nó được gắn trực tiếp vào danh từ.
지루하다
Tính từnhàm chán, tẻ nhạt
Bộ phim chán đến nỗi tôi đã ngủ gật khi đang xem.
Mô tả điều gì đó không thú vị và gây buồn chán do dài dòng hoặc lặp đi lặp lại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.