Phương tiện

Black Mamba

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Black Mamba'.

I’m addicted 끊임없이

말을 걸어주는 나의 에스파

이런 교감, 너의 존잰 날

다른 차원으로 이끌었지

난 세상 중심에

You’re in the FLAT

내 모든 Action

어린 너의 힘을 키워

넌 언젠가부터 SYNK out

노이즈같이 보여

더 이상 못 찾겠어

널 유혹해 삼킨 건

Black Mamba

Ma Ma Ma Mamba

Woo oh-oh

Ma Ma Ma Mamba

Oh eh-o eh-o

넌 광야를 떠돌고 있어

(Aya ya ya ya ya ya)

나의 분신을 찾고 싶어

(Aya ya ya ya ya ya)

Hey Ma Mamba

I hate Ma Ma Ma Mamba

Hate Ma Ma Ma Mamba

I’m ejected 선함 만으론

너의 거대함을 이기지 못해

I’m exhausted 너의 존잰 모든

탐욕들을 먹고 자라 났지

에스파는 나야

둘이 될 수 없어

Monochrome to colors

이건 Evo, Evolution

Oh! 위험한 장난을 쳐

매혹적이지만 널

부정할 밖에

모든 걸 삼켜버릴

Black Mamba

Ma Ma Ma Mamba

Woo oh-oh

Ma Ma Ma Mamba

Oh eh-o eh-o

넌 광야를 떠돌고 있어

(Aya ya ya ya ya ya)

네게 맞서 난 질 수 없어

(Aya ya ya ya ya ya)

Hey Ma Mamba

거울 속의 나는 네가 아닐까?

일그러져버린 환영인 걸까?

다시 너와 연결될 수 있다면

너를 만나고 싶어 이제

모든 걸 삼켜버릴

Black Mamba

Ma Ma Ma Mamba

Woo oh-oh

Ma Ma Ma Mamba

Oh eh-o eh-o

넌 광야를 떠돌고 있어

(Aya ya ya ya ya ya)

네게 맞서 난 질 수 없어

(Aya ya ya ya ya ya)

Hey Ma Mamba

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

addicted

Tính từ

əˈdɪktɪd

nghiện

Anh ấy thừa nhận rằng mình đã bị nghiện trò chơi điện tử.

Thường đi kèm với giới từ 'to'. Có thể nói về chất gây nghiện hoặc sở thích.

끊임없이

Trạng từ

liên tục; không ngừng; không dứt

Anh ấy đã không ngừng nỗ lực hướng tới mục tiêu của mình.

Mô tả một hành động hoặc trạng thái kéo dài không bị gián đoạn.

Danh từ, Hậu tố

lời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường

Anh ấy nói chuyện rất hay.

Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

걸다

Động từ, Tính từ

treo; đặc/sánh (nước dùng); thô lỗ (lời nói)

Tôi đã treo bức tranh lên tường.

걸다 có nhiều nghĩa. Là động từ, nó thường có nghĩa là 'treo'. Là tính từ, nó có thể mô tả nước dùng đặc, đất đai màu mỡ, hoặc lời nói thô lỗ.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.