Phương tiện

Girls

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Girls'.

일어나라 그대여

더 치명적인 전쟁 속에

두발로 버텨 적의 Hook! Black Mamba

두렵지 않아 네가 Hoot! 부셔줄게

달라졌어 우리가

광야를 넘어 돌아올 때

일그러져 버렸던 æ

더 나답게 마치 하나처럼 보일

미친 존재감의 현신

다시 남겨진 불씨가

거대한 악으로 자라나서

무기력하게 널 고립시켜 둘 때

Reunite 우린 다시 함께 (Whoo whoo)

덮쳐 Beat it yah 넌 혼자가 아니야

빛났던 Sacrifice

기억 찾았다면

보여줄래? 나타나줄래?

지금 여기

따라와 (Bow down)

지켜봐 (My skill)

놀랄걸 (Say wow)

We coming

소리쳐 (Get loud)

들어봐 (My sound)

불러봐 (Upgrade)

We coming

혼돈 속에서 피어나 (We them girls)

두려움에 맞설 그런 용기 (Ah yeah)

언제라도 우린 Together

We them girls

We them girls

We them girls

Meta Universe 공존해

지금 Parallel world

모든 존재가 의미를 가져

Part of my heart

우린 공감의 언어를 써

체온을 나눠 줘

결국 선한 의지만의

[카/윈] 가치를 추구해

강해졌어 드디어 난

휘둘리거나 당하지 않아

왜곡이 돼버려 또 다

시작됐어 편을 갈라

너와 날 고립시켜 앞 못 보게

못된 욕망에

일그러져 버리던 Algorithm들이

존재를 무기로 파괴로 집어삼켜 Ah

그 순간 악은 시작됐어 (Whoo whoo)

비켜 Flip yah 난 혼자가 아니야

지켜주고 싶어

처음 만난 네 REKALL

안아줄게 느낄 수 있게

Without SYNK DIVE

따라와 (Bow down)

지켜봐 (My skill)

놀랄걸 (Say wow)

We coming

소리쳐 (Get loud)

들어봐 (My sound)

불러봐 (Upgrade)

We coming

혼돈 속에서 피어나 (We them girls)

두려움에 맞설 그런 용기 (Ah yeah)

언제라도 우린 Together

We them girls

We them girls

평화로운 날을 맞이해

우린 FLAT 그 안에서

함께 웃고 사랑해

With my friends

이제 더 nævis와 함께

열어 갈 미래가 궁금해

결국 만나게 될 걸

nævis on the REAL MY WORLD

Hold up!

REAL MY WORLD

넌 거울에 비친 나

그보다 빛날 존재

말해 줄래?

언제까지나 함께란 걸 (Yeah)

따라와 (Bow down)

지켜봐 (My skill)

놀랄걸 (Say wow)

We coming

소리쳐 (Get loud)

들어봐 (My sound) (들어봐)

불러봐 (Upgrade) (Yeah)

We coming

혼돈 속에서 피어나 (We them girls)

두려움에 맞설 그런 용기 (Ah yeah)

언제라도 우린 Together

[카/All] We them girls

[카/All] We them girls

[카/All] We them girls

Girls!

Từ vựng

일어나다

Động từ

thức dậy; xảy ra

Tôi đã thức dậy sớm vào buổi sáng.

Có thể đề cập đến việc đứng dậy, thức dậy sau giấc ngủ hoặc một sự kiện xảy ra.

그대

Danh từ

bạn (thơ mộng/trang trọng)

Bạn là tất cả của tôi.

Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.

Trạng từ

thêm, hơn

Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.

Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.

致命

Danh từ

치명

chí mạng; tử vong; đòn chí tử

Anh ấy đã không thể tránh khỏi cái chết trong vụ tai nạn này.

Chỉ tình trạng sắp chết hoặc một đòn giáng chí mạng. Trong bối cảnh Công giáo, nó có nghĩa là tử đạo.

戰爭

Danh từ

전쟁

chiến tranh

Chiến tranh phá hủy mọi thứ.

Đề cập đến tình trạng xung đột vũ trang giữa các quốc gia hoặc tiểu bang khác nhau hoặc các nhóm khác nhau trong một quốc gia hoặc tiểu bang.

Danh từ

bên trong; bụng; lòng, tâm trí

Bên trong hộp có gì vậy?

「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.

頭髮

Danh từ

두발

tóc

Cô ấy buộc tóc gọn gàng rồi rời khỏi nhà.

Chỉ cụ thể lông mọc trên đầu người.

버티다

Động từ

chịu đựng; trụ vững; chống đỡ

Bạn phải trụ vững đến cùng ngay cả trong những tình huống khó khăn.

Đề cập đến việc chịu đựng hoàn cảnh khó khăn, chống lại áp lực, hoặc chống đỡ vật lý.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.