Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ aespa: 'Life's Too Short'.
아른대는 Something
떠나고픈 Feeling
거울 속엔 지친 My face
길 잃은 맘의 갈피
반복되는 Trouble
다른 게 좀 필요해
미룰 수 없잖아
Cause life’s too short
망설이다 흘러가
무슨 일이 벌어질까 궁금해
훌쩍 떠난 그 순간
내 방식대로 갈래
And I don’t care what you say about it
어차피 둘 중 하나 Do it or not
꿈꿔온 어딘가로
Why would I ever stop
단순하게 갈래
No I don’t care what you say about it
걸음이 닿는 대로 Way that I want
거기가 어디라도
Why would I ever stop
나만 아는 Story
혼자만의 Posting
꾸며볼래 All my life
[카/윈] 머물고픈 순간 속에
[카/윈] 영원할 내 모습
[카/윈] 남겨둘래 All this time
두려워하지 마
Cause life’s too short
후회 없이 걸어가
때론 비가 쏟아져도 I don’t care
쉬어갈 수 있는 걸 (쉬어갈 수 있는 걸)
내 방식대로 갈래
And I don’t care what you say about it
어차피 둘 중 하나 Do it or not
꿈꿔온 어딘가로
Why would I ever stop
단순하게 갈래
No I don’t care what you say about it
걸음이 닿는 대로 Way that I want
거기가 어디라도
Why would I ever stop
내 방식대로 갈래
단순하게 갈래
Why would I ever stop
더 멋진 오늘이 곁에 있는 걸
So why are you wasting your time?
단 한 걸음으로 달라진 (달라진)
하룬 눈부시게 변해가
더 자유롭길 바래
수없이 펼쳐질 모든 날이
인생은 한 번인 걸 Do it right now
더 빛날 세상으로
Why would I ever stop (I don’t care)
늦기 전에 갈래
시간을 멈출 순 없을 테니
(멈출 순 없을 Baby)
때로는 서툴러도 Way that I want
거기가 어디라도
Why would I ever stop
내 방식대로 갈래
(Yeah yeah yeah yeah yeah yeah yeah)
(Life’s too short)
단순하게 갈래
(Regardless baby baby baby baby)
(Life’s too short)
Why would I ever stop
더 자유롭길 바래
늦기 전에 갈래
아른대다
Động từhiện ra mờ ảo; chập chờn; hiện lên trong trí nhớ
Phong cảnh quê hương thời thơ ấu vẫn còn hiện ra mờ ảo trước mắt tôi.
Dùng khi một vật hiện ra không rõ ràng hoặc một ký ức cứ mãi quẩn quanh trong tâm trí.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
떠나다
Động từrời đi, khởi hành
Tôi sẽ rời Hàn Quốc vào ngày mai.
Được sử dụng khi di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
feeling
Danh từˈfilɪŋ
cảm giác, tình cảm
Tôi có cảm giác rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
Được sử dụng cho cả trạng thái cảm xúc và cảm giác vật lý của cơ thể.
거울
Danh từgương
Cô ấy sửa lại lớp trang điểm trong khi nhìn vào gương.
Một bề mặt, thường là bằng kính được phủ một lớp hỗn hống kim loại, phản chiếu hình ảnh rõ nét.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
지치다
Động từmệt, kiệt sức
Tôi đã hoàn toàn kiệt sức vào cuối một ngày dài.
Được sử dụng để diễn tả sự mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần do làm việc chăm chỉ hoặc một tình huống mệt mỏi.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.