Tiếng Hàn

지치다

지치다
Nghĩa: mệt, kiệt sức
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc 지치다
Hiện tại 지친다
Lịch sự 지쳐요
Trang trọng 지칩니다
Quá khứ 지쳤다
Quá khứ + Lịch sự 지쳤어요
Phỏng đoán + Lịch sự 지치겠어요
Liên kết 지치고
Điều kiện 지치면
Ý chí 지치자
Mệnh lệnh 지쳐라
Mệnh lệnh + Lịch sự 지치세요
Định ngữ 지치는 / 지친 / 지칠

Câu ví dụ

Tôi đã hoàn toàn kiệt sức vào cuối một ngày dài.
그녀는 매일 반복되는 일상에 지쳐 있었다.
Cô ấy mệt mỏi với thói quen hàng ngày lặp đi lặp lại.
여행은 지친 몸과 마음에 편안을 주었다.
Chuyến đi đã mang lại sự thoải mái cho cơ thể và tâm trí mệt mỏi của tôi.
체력이 약해서 쉽게 지쳐요.
Thể lực của tôi yếu nên dễ mệt mỏi.
매일 쳇바퀴 도는 듯한 일상에 지쳤다.
Tôi mệt mỏi với thói quen hàng ngày cứ như một vòng luẩn quẩn.
사람이 많은 버스에서 사람들에게 부대끼며 출근하느라 지쳤다.
Tôi mệt lả vì bị mọi người xô đẩy trên xe buýt đông đúc khi đang đi làm.
오랜 타향살이에 지쳐 고향이 그리워졌다.
Mệt mỏi vì cuộc sống tha hương đã lâu, tôi bắt đầu nhớ quê hương.
그는 지쳐서 의자에 힘없이 앉았다.
Anh ta mệt mỏi và ngồi phịch xuống ghế một cách yếu ớt.
지친 몸둥아리를 이끌고 집으로 돌아왔다.
Tôi lê cái thân xác mệt mỏi về nhà.
그는 어딘가 모르게 지쳐 보였다.
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi không hiểu sao.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để diễn tả sự mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần do làm việc chăm chỉ hoặc một tình huống mệt mỏi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.