Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ aespa: 'Supernova'.
I’m like some kind of Supernova
Watch out
Look at me go
재미 좀 볼
빛의 Core
So hot hot
문이 열려
서로의 존재를 느껴
마치 Discord
날 닮은 너 너 누구야 (Drop)
사건은 다가와 Ah oh ay
거세게 커져가 Ah oh ay
That tick that tick tick bomb
That tick that tick tick bomb
감히 건드리지 못할 걸 (누구도 말이야)
지금 내 안에선
Su su su Supernova
Nova
Can’t stop hyperstellar
원초 그걸 찾아
Bring the light of a dying star
불러낸 내 우주를 봐 봐
Supernova
Ah body bang
Make it feel too right
휩쓸린 에너지 It’s so special
잔인한 Queen 이며 Scene 이자 종결
이토록 거대한 내 안의 Explosion
내 모든 세포 별로부터 만들어져
(Under my control ah)
질문은 계속돼 Ah oh ay
우린 어디서 왔나 Oh ay
느껴 내 안에선 (Ha)
Su su su Supernova
Nova
Can’t stop hyperstellar
원초 그걸 찾아
Bring the light of a dying star
불러낸 내 우주를 봐 봐
Supernova
보이지 않는 힘으로
네게 손 내밀어 볼까
가능한 모든 가능성
무한 속의 너를 만나
It’s about to bang bang
Don’t forget my name
Su su su Supernova
사건은 다가와 Ah oh ay
거세게 커져가 Ah oh ay
질문은 계속돼 Ah oh ay
우린 어디서 왔나 Oh ay
사건은 다가와 Ah oh ay
거세게 커져가 Ah oh ay
Tell me, tell me, tell me Oh ay
우린 어디서 왔나 Oh ay
우린 어디서 왔나 Oh ay
Nova (Nova)
Can’t stop hyperstellar (Hyperstellar)
원초 그걸 찾아
Bring the light of a dying star
(Bring the light of a dying star)
불러낸 내 우주를 봐 봐 (All the way)
Supernova (Hey, ha)
사건은 다가와 Ah oh ay (Nu star)
거세게 커져가 Ah oh ay
질문은 계속돼 Ah oh ay (Nova)
우린 어디서 왔나 Oh ay
사건은 다가와 Ah oh ay (Yeah yeah yeah yeah)
거세게 커져가 Ah oh ay
질문은 계속돼 Ah oh ay (Nova)
Bring the light of a dying star
Supernova
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
some
Từ hạn địnhsʌm
một ít; một vài
Làm ơn cho tôi một ít nước.
Được dùng trong câu khẳng định và lời yêu cầu.
kind
Danh từkaɪnd
loại
Có nhiều loại chim khác nhau trong công viên này.
Dùng để phân loại những thứ có chung đặc điểm; đồng nghĩa với 'type' hoặc 'sort'.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
watch
Động từwɑtʃ
xem; quan sát; theo dõi
Tôi thích ngắm chim trong công viên.
Dùng khi nhìn vào cái gì đó trong một khoảng thời gian, đặc biệt là thứ gì đó đang di chuyển hoặc thay đổi.
out
Giới từaʊt
ra ngoài
Anh ấy đi ra cửa.
Dùng để chỉ sự di chuyển từ bên trong ra bên ngoài.
look
Động từlʊk
nhìn; trông có vẻ
Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.
Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.