Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Whiplash

aespa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ aespa: 'Whiplash'.

Yeah

One look give ‘em Whiplash

Beat drop with a big flash

집중해 좀 더 Think fast

이유 넌 이해 못 해

왜 이제야 Know I did that

Day 1 know I been bad

Don’t stop 흔들린 채

무리해도 Can’t touch that (Can’t touch that)

Under pressure, body sweating, can you focus

어디서나 거침없어 I’m the coldest

오직 나만이 이 판을 바꿀 Changer

Just close your eyes, breathe in and visualize

One look give ‘em Whiplash

Beat drop with a big flash

집중해 좀 더 Think fast

이유 넌 이해 못 해

왜 이제야 Know I did that

Day 1 know I been bad

Don’t stop 흔들린 채

무리해도 Can’t touch that (Can’t touch that)

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

One look give ‘em Whiplash

Fancy

이건 참 화려해 It’s glowing and it’s flashy

알아 적당함이 뭔지 Keep it classy

따라 하지 넌 또 하나부터 열까지

아닌척하지 Yeah

Under pressure, body sweating, can you focus (Hoo)

I deliver, I can promise, I’m the coldest (Cold)

외면해도 소용없지 Don’t you blow it

Just close your eyes, breathe in and visualize

시작되는 순간

끝나버린 판단

기횐 오직 One time

Unforgettable

찾아낸 The right light

사라지지 않아

눈에 새긴 One time

Unforgettable

One look give ‘em Whiplash

Beat drop with a big flash

집중해 좀 더 Think fast

이유 넌 이해 못 해

왜 이제야 Know I did that

Day 1 know I been bad

Don’t stop 흔들린 채

무리해도 Can’t touch that (Can’t touch that)

I’m the highlight

비춰 Red light

Yeah tonight, it’s all about me (All about me)

You know it’s my site

거친 Next sigh

만들어갈 History

One look give ‘em Whiplash (Whip-Whip)

Beat drop with a big flash

따라와 어서 Move fast (Move move move)

이유 넌 이해 못 해

왜 이제야 Know I did that (Did that)

Day 1 know I been bad (Been bad)

Don’t stop 흔들린 채

다가와도 Can’t touch that (Can’t touch that)

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

Whip-Whiplash

One look give ‘em Whiplash

Từ vựng

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

one

Đại từ

wʌn

một cái, một người

Lấy một cái nếu bạn thấy đói.

Được sử dụng để chỉ một người hoặc vật duy nhất khi không muốn lặp lại danh từ.

look

Danh từ

lʊk

ánh nhìn; vẻ mặt; diện mạo

Anh ấy có vẻ mặt lo lắng.

Danh từ chỉ hành động nhìn, biểu cảm khuôn mặt hoặc vẻ ngoài.

give

Động từ

ɡɪv

cho; tặng

Anh ấy sẽ tặng bạn một món quà.

Thường được dùng với hai tân ngữ: vật được cho và người nhận.

'em

Đại từ

əm

dạng viết tắt của 'them'

Nói với họ là tôi đang bận.

Một đại từ thân mật dùng thay cho 'them', thường đứng sau phụ âm. Nó luôn không được nhấn mạnh.

whiplash

Động từ

làm ai đó hoặc vật gì giật mạnh đột ngột như roi quất

Vụ va chạm làm đầu anh ấy giật mạnh ra trước rồi ra sau, khiến cổ anh ấy bị đau.

Động từ này nhấn mạnh chuyển động giật mạnh, đột ngột qua lại, thường do va chạm gây ra.

beat

Danh từ

biːt

nhịp điệu; phách

Tôi thích nhịp điệu nhanh của bài hát này.

Nhịp hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc.

drop

Động từ

drɑp

rơi; làm rơi

Cẩn thận đừng làm rơi cái ly.

Dùng để chỉ việc vật gì đó tự rơi hoặc ai đó làm rơi vật gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.