Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ After School: 'First Love'.
Get funky, get down, get down, come on
Get funky, get down
Let’s go
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
그때 참 어렸죠
나는 너만 보였죠
아무것도 필요 없어
함께 할 수 있다면
참 많이도 싸웠죠
별거 아닌 것들로
돌이켜 생각해보면
난 웃음만 나와요
가끔 니 소식이 궁금해
죽을 것 같지만
이제와 어쩔 수 없는
그런 사이잖아요
가끔 니 생각이 떠올라
너무 보고 싶지만
그냥 묻어둘래요
아름다운 기억으로
첫사랑 잊을 수 없는 내사랑
왜이리 아픈건가요 너만 기억하면요
첫사랑 소리쳐 불러 애절한 이 목소리가
너에게 닿을 수 있을 때까지 언제나
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
여보세요 이 한마디가 어려워
전화조차 걸지 못해
미안해요 더 잘해 주지 못해
그대가 너무 안타까워
더는 안길 수 없겠죠
꿈속에서조차
다신 아프지 말고 행복해
그댈 위해 나 기도할게
지나간 추억이 아른거려
아무것도 할 수 없잖아
왜이리 바보 같은지 내 모습이
첫사랑 잊을 수 없는 내사랑
왜이리 아픈건가요 너만 기억하면요
첫사랑 소리쳐 불러 애절한 이 목소리가
너에게 닿을 수 있을 때까지 언제나
눈 감아 봐 지금 이 순간 (이 순간)
눈물이 흘러 이 순간
왜 이렇게 한심하게 아직 너를 잊지 못하고
어쩔 수 없이 행복하길 빌게요
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na
Na na na na na na na na
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
funky
Tính từˈfʌŋki
phong cách độc lạ; có nhịp điệu mạnh
Cô ấy thích mặc những bộ đồ độc lạ khiến mình nổi bật.
Thường dùng cho âm nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ hoặc phong cách thời trang phá cách.
down
Giới từdaʊn
xuống
Anh ấy chạy xuống đồi.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn.
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
그때
Danh từlúc đó, khi ấy
Chúng tôi gặp nhau lần đầu vào lúc đó.
Đề cập đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ đã được nhắc đến hoặc được hiểu từ ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.