Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Agust D: 'AMYGDALA'.
I don’t know your name
I don’t know your name
I don’t know your name
요즘 기분은 어때
I don’t know your name
기억들로 여행
지우고픈 일들
요즘 기분은 어때
1993
내가 태어난 달
엄마 심장의 수술
별의별 일이 많았지
뭐가 이리 다사다난한지
기억조차 안 나는 기억도
다 꺼내 보자고 하나씩
다 꺼내 보자고 하나씩
Oh oh
최선들의 선택
다음 차선들의 선택
차차 선들의 선택 선택 선택 yeah
원치 않던 일들
내 통제 밖의 일들
자 집어넣자 하나둘
그래 하나둘 그래 하나둘
I don’t know your name
기억들로 여행
I don’t know your name
자 지워보자 하나씩, 그래 하나씩
My amygdala (my amygdala)
어서 나를 구해줘 어서 나를 구해줘
My amygdala (my amygdala)
어서 나를 꺼내줘 어서 나를 꺼내줘
My amygdala (my amygdala)
My amygdala (my amygdala)
이곳에서 구해줘 어서 빨리 꺼내줘
Uh uh 그래 참 별의별 일이 많았지
Uh uh 귓가엔 엄마 심장 시계 소리
Uh uh 전하지 못했던 내 사고 소식과
스케줄 중에 걸려 온
전환 아버지의 간암 소식
최선의 선택들이 맞았었길
그 또한 모두 지나가 버렸기에
그래서 이 수많은 고통은 날 위한 것일까
끊임없던 시련은 날 죽이지 못했고
다시금 나는 연꽃을 피워내
Oh oh
최선들의 선택
다음 차선들의 선택
차차 선들의 선택 선택 선택 yeah
원치 않던 일들
내 통제 밖의 일들
자 집어넣자 하나둘
그래 하나둘 그래 하나둘
I don’t know your name
기억들로 여행
I don’t know your name
자 지워보자 하나씩, 그래 하나씩
My amygdala (my amygdala)
어서 나를 구해줘 어서 나를 구해줘
My amygdala (my amygdala)
어서 나를 꺼내줘 어서 나를 꺼내줘
My amygdala (my amygdala)
My amygdala (my amygdala)
이곳에서 구해줘 어서 빨리 꺼내줘
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
name
Danh từneɪm
tên
Vui lòng viết tên của bạn vào đây.
Từ dùng để gọi người hoặc vật.
요즘
Danh từdạo này; gần đây
Thời tiết gần đây đã trở nên lạnh hơn nhiều.
Đề cập đến khoảng thời gian từ quá khứ gần đây đến hiện tại.
氣分
Danh từ기분
cảm giác; tâm trạng
Hôm nay tôi cảm thấy tốt.
Đề cập đến trạng thái cảm xúc của một người hoặc không khí chung.
어때
Tính từthế nào?; bạn thấy sao?
Bộ đồ này thế nào? Có hợp với tôi không?
Là dạng rút gọn của '어떠해', được dùng để hỏi ý kiến của ai đó hoặc để kiểm tra tình trạng của một cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.