Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Daechwita

Agust D K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Agust D: 'Daechwita'.

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

빛이나 빛이나 내 왕관이 빛이나

잊지마 잊지마 지난 날을 잊지마

We so fly, we so fly 전세기로 we so fly

종놈 출신에 왕된 놈

미쳐버린 범 광해 flow

개천 출신에 용된 몸

그게 내가 곧 사는 법

미안 걱정은 말라고

나도 잃을건 많다고

과건 뒤주에 가두고

내걸 챙겨 다 잡수쥬

말이 안되지 내가 개라니

범으로 태어났지 적어도 너처럼 약하진 않지

좆밥들의 걍 재롱잔치

솔까 존나게 어이없지

싹다 죽여 난 예의 없이

새꺄 그래 너 예외없이

Flexing 난 없지

필요가 없지

Who’s the king, who’s the boss

다 알잖아 내이름

입만 산 새끼들

당장 놈의 목을 쳐

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

한탕해먹고 곧바로 난 전세기로 날아

나를 담기엔 이 나란 아직 여전히 작아

Woo 누가 시간은 금이래

내 시간은 더 비싼데

Tic tok 선비새끼들

면상에다 침을 칵 뱉어

꺾인 적이 없는

매출출출출출출출

우리 방시혁 피디는 매일

춤춤춤춤춤춤춤

참 감사하네 내가 천재임에

고작 그런 이유로 약을 빨다니

애잔하기 그지없네 재능이 없는거지 뭐

원하는 건 모두 가졌지

이제는 뭘 더 가져야만 만족이 될지

내가 원했던 것 옷옷 다음은 돈돈

다음은 goal goal 이 다음은 도대체 뭐지

그 다음은 그래 뭘까 심히 느껴지는 현타

위가 없는 현상

위만 보던 난 이제 걍 아래만 보다가

이대로 착지하고파

I’m a king, I’m a boss

새겨놓아 내 이름

입만 산 새끼들

당장 놈의 주리를 틀어

I’m a king, I’m a boss

다 알잖아 내이름

입만 산 새끼들

당장 놈의 목을 쳐

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

대취타 대취타 자 울려라 대취타

Từ vựng

大吹打

Danh từ

대취타

Daechwita (nhạc quân đội truyền thống)

Nhạc Daechwita vang dội trong suốt cuộc hành quân.

Một thể loại nhạc truyền thống của Hàn Quốc bao gồm nhạc quân đội được chơi bằng các nhạc cụ hơi và gõ.

Danh từ, Thán từ, Hậu tố

nào, thôi, được rồi

Nào, bây giờ chúng ta bắt đầu thôi.

Một thán từ được sử dụng để thu hút sự chú ý của ai đó, để thúc giục họ hoặc khi bắt đầu một việc gì đó.

울리다

Động từ

reo, làm cho khóc

Chuông điện thoại kêu inh ỏi.

Có thể có nghĩa là tạo ra âm thanh, hoặc làm cho ai đó khóc.

빛나다

Động từ

tỏa sáng; lấp lánh; rực rỡ

Những vì sao trên bầu trời đêm tỏa sáng rực rỡ.

Mô tả vật phát ra ánh sáng hoặc nổi bật.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

王冠

Danh từ

왕관

vương miện

Nhà vua đang đội một chiếc vương miện bằng vàng nặng nề.

Chỉ chiếc mũ mà vua chúa đội như một biểu tượng của quyền lực.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

잊다

Động từ

quên

Tôi đã quên một lời hứa quan trọng.

Được sử dụng khi bạn không thể nhớ lại điều gì đó bạn đã từng biết, hoặc không nhớ được điều gì đó mà bạn phải nhớ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.