Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AOA: 'Heart Attack'.
A-ye (Brave sound)
And it goes a little something like this
완전 반해 반해 버렸어요
부드러운 목소리에
반해 반해 버렸어요
난 떨려
(AOA Let’s Go!)
내가 미쳤나 봐 왜 또 이러지
내 마음 열여덟 소녀 마냥 막 쿵쿵대
숨길 수 없나 봐 난 매일 이러지
눈이라도 마주치면 귀까지 확 빨개져
이해 못해? 네가 걔를 못 봐서 그래
딱 첫눈에 확 반해 버린다는 말에
그 마음 이해 가더라 나도 좀 알겠더라
널 처음 본 그 순간
완전 반해 반해 버렸어요
넓은 어깨 날렵한 눈매에
부드러운 목소리에
반해 반해 버렸어요
너의 얇고 긴 손가락만 봐도
난 떨려
어머나
자꾸만 심쿵해 널 보면 볼수록
가슴이 쿵쿵대 나도 모르겠어
심쿵해 나 어쩌면 좋아
자꾸만 네 품에 꼭 안기고 싶어 baby
어쩌다 눈이라도 마주치면 난 심쿵 거려
너의 작은 관심이라도 받을까
아등바등 거려
“너는 대체 걔가 뭐가 그리 좋아?”
라고 묻는 친구들에게 말해
“야 모르면 말을 말어”
이해 못해? 네가 걔를 못 봐서 그래
딱 첫눈에 확 반해 버린다는 말에
그 마음 이해 가더라 나도 좀 알겠더라
널 처음 본 그 순간
완전 반해 반해 버렸어요
넓은 어깨 날렵한 눈매에
부드러운 목소리에
반해 반해 버렸어요
너의 얇고 긴 손가락만 봐도
난 떨려
어머나
자꾸만 심쿵해 널 보면 볼수록
가슴이 쿵쿵대 나도 모르겠어
심쿵해 나 어쩌면 좋아
자꾸만 네 품에 꼭 안기고 싶어 baby
오 나의 왕자님 어디를 보나요
바로 여기 내가 있는데요
너무나 멋진 그대 난 그대 하나면 돼
난 그대 없이 못 살아요
완전 반해 반해 버렸어요
부드러운 목소리에
반해 반해 버렸어요
난 떨려
어머나
자꾸만 심쿵해
[지민/찬미] Everybody say What! AOA
쿵쿵대
[지민/찬미] And it goes a little something like this
심쿵해
[지민/찬미] 한번 더 say What! AOA
네 품에 꼭 안기고 싶어 baby
brave
Tính từbreɪv
dũng cảm; can đảm
Người lính dũng cảm không sợ nguy hiểm.
Được dùng để mô tả những người hoặc hành động thể hiện sự dũng cảm trong những tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
sound
Danh từsaʊnd
âm thanh
Âm thanh của đại dương rất thư giãn.
Chỉ bất cứ thứ gì có thể nghe thấy được.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
little
Tính từˈlɪtəl
nhỏ, bé, ít
Anh ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở nông thôn.
Được dùng để miêu tả cái gì đó không lớn hoặc có ít tầm quan trọng.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.