Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

BuBiBu

Apink K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Apink: 'BuBiBu'.

Dear boy, Your my angel

let me show you a better day

오늘 어떤가요 내 모습

요즘 들어 내가 예뻐보인대

자꾸 자꾸 거울만 보네요

난 오늘 좀 괜찮은 여자

두근 두근 두근 떨려와

니 생각만 하면 떨려와

이런 날 어떡해요 oh oh

내가 바보같지만

이런 내가 부끄럽지만

용기내 말할래요

천천히 너의 두 볼에 BuBiBu

니 손 꼭 잡고 BuBiBu

너만 보면 나는 간지러

그댈 보면 나는 룰루랄라

이름만 들어도 좋아

목소리만 들어도 좋아

니가 너무 좋아

니가 너무 좋아 어떡해

조금씩 너의 입술에 BuBiBu

너는 내 전부 BuBiBu

너만 보면 난 기분 다 좋아요

이름만 들어도 좋아

목소릴 들어도 좋아

좋아 좋아 좋아 너무 좋아 좋아

어떡해 난 좋아

조금 무뚝뚝해보여도

내 눈엔 따뜻한 그런 남자죠

자꾸 니 얼굴만 보네요

하나뿐인 내 남자친구죠

자꾸 자꾸 자꾸 자꾸만

니 생각이 나요 자꾸만

이런 날 어떡해요 oh oh

산책도 갈래요

소풍도 가고싶죠

할 일이 너무 많죠

천천히 너의 두 볼에 BuBiBu

니 손 꼭 잡고 BuBiBu

너만 보면 나는 간지러 그

댈 보면 나는 룰루랄라

이름만 들어도 좋아

목소리만 들어도 좋아

니가 너무 좋아

니가 너무 좋아 어떡해

조금씩 너의 입술에 BuBiBu

너는 내 전부 BuBiBu

너만 보면 난 기분 다 좋아요

이름만 들어도 좋아

목소릴 들어도 좋아

좋아 좋아 좋아 너무 좋아 좋아

어떡해 난 좋아

난 좋아 난 좋아

난 좋아 난 좋아

천천히 너의 두 볼에 BuBiBu

니 손 꼭 잡고 BuBiBu

너만 보면 나는 간지러

그댈 보면 나는 룰루랄라

이름만 들어도 좋아

목소리만 들어도 좋아

니가 너무 좋아

니가 너무 좋아 어떡해

조금씩 너의 입술에 BuBiBu

너는 내 전부 BuBiBu

너만 보면 난 기분 다 좋아요

이름만 들어도 좋아

목소릴 들어도 좋아

좋아 좋아 좋아 너무 좋아 좋아

어떡해 난 좋아

Từ vựng

dear

Tính từ

dɪr

thân mến; yêu quý; đắt đỏ

Cô ấy là một người bạn rất thân của tôi.

Được sử dụng như một tính từ để mô tả ai đó hoặc điều gì đó được đánh giá cao hoặc được yêu mến. Nó cũng được sử dụng như một lời chào lịch sự trong các bức thư.

boy

Danh từ

bɔɪ

con trai

Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.

Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

angel

Danh từ

ˈeɪn.dʒəl

thiên thần

Bạn đúng là thiên thần khi giúp tôi chuyển nhà.

Chỉ các thực thể tâm linh hoặc dùng để khen ngợi người tốt bụng.

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

show

Động từ

ʃoʊ

cho thấy; chỉ ra; hướng dẫn

Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?

Được sử dụng để làm cho cái gì đó hiển thị hoặc để giải thích điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.