Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Apink: 'D N D'.
D N D now
Never waste your life
D N D now
하늘을 바라본 게 글쎄 언제였더라
생각도 안 나잖아
고단한 Daylife
가끔은 Eye to Eye on 거울에 눈을 맞춰
입꼬릴 Up 더 보여 줄래 Smiley face
자그만 네 Room 한구석에서
긴 한숨을 Hoo 혼자 걱정하진 않길
잊은 채로 살았던 palette 속에
골라봐 봐 너의 색
만나게 될 거야 네 가능성
Now 하나하나 Paint your frame
Just D N D now
누구도 막을 수 없어
계속 걸어
네 방식대로 Find your way
Just D N D now
언제나 live it like you’re twenty two
Better better better move
너를 있는 모습 그대로 믿어봐
해야 하는 것보단 하고 싶은 걸로
과감하게 Take that 그래도 돼
Oh 행복이라는 건 생각 외로 단순해
머나먼 저편에 찾아 헤맨 Heaven
사실 여기 있는 걸
네 마음의 Room 한구석으로
미뤄왔던 꿈 더 외면하지는 않길
때론 아무 대책 없이
내일을 낙관해도 괜찮아
네 마음속에 가득 쌓인 Dust
전부 다 털어봐
Just D N D now
누구도 막을 수 없어
계속 걸어
네 방식대로 Find your way
Just D N D now
언제나 live it like you’re twenty two
Better better better move
너를 있는 모습 그대로 믿어봐
사는 게 문득 불안할 땐
네 곁에 있는 나를 기억해
앞을 향해서 Don’t ever looking back
비가 온 뒤 더 단단해질 너를 알잖아
늘 함께 할 거야
[초/은] 어른이 돼 가는 너의 과정에
[초/은] 헤맨다고 해도 괜찮으니까
Find your way
D N D now 희망이 비치는 Road
걷고 걸어 더 눈부시게 빛날 Days
Just D N D now
온 세상 가득해질 너만의
Color color color ooh
좋아 지금 모습 그대로 live your life
Just D N D now
누구도 막을 수 없어
계속 걸어
네 방식대로 Find your way
Just D N D now
널 가득하게 채워 24
Better better better move
좋아 지금 모습 그대로 live your life
You better better better move
너를 있는 모습 그대로 믿어봐
n
Danh từɛn
chữ cái n; ký hiệu cho một số chưa biết; viết tắt của danh từ, nitơ hoặc hướng bắc
Trong phương trình này, chữ cái 'n' có giá trị là bốn.
Trong toán học, 'n' thường là một biến; trong văn bản thông thường, nó có thể chỉ là tên chữ cái.
now
Trạng từnaʊ
bây giờ, hiện tại
Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?
Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
never
Trạng từˈnɛ.vɚ
không bao giờ; chưa bao giờ
Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.
Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.
waste
Động từweɪst
lãng phí; phung phí
Làm ơn đừng lãng phí nước.
Được sử dụng khi ai đó sử dụng các nguồn lực như thời gian, tiền bạc hoặc nguyên vật liệu một cách bất cẩn.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
life
Danh từlaɪf
cuộc sống; đời
Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.
Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.
하늘
Danh từbầu trời
Không có một gợn mây nào trên bầu trời.
Có thể đề cập đến bầu trời vật lý hoặc khái niệm về thiên đường.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.