Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Apink: 'LUV'.
기억하나요 우리 함께 했던 시간 L.O.V.E LUV
설레이나요 한 땐 모든 것이었던 L.O.V.E LUV
이제는 가끔 생각나는 그때 L.O.V.E LUV
시간을 되돌릴 수는 없나요
믿을 수가 없어 한참 지나버린 우리 얘기
(MY LOVE) 유난히 지치고 길었었던 하루에
(MY LOVE) 내 편은 하나도 없죠 (L.O.V.E LUV)
잠시라도 누군가에게
기대어서 울고 싶죠 Yeah
너와 나 두렵지가 않던 그 시간
서로 손을 잡을 때면 Yeah
너 하나 너만 내 옆에 있어주면
아무것도 필요 없던 그날을
기억하나요 우리 함께 했던 시간 L.O.V.E LUV
설레이나요 한 땐 모든 것이었던 L.O.V.E LUV
이제는 가끔 생각나는 그때 L.O.V.E LUV
시간을 되돌릴 수는 없나요
믿을 수가 없어 한참 지나버린 우리 얘기
(MY LOVE) 수없이 마주치는 사람들 속에서
(MY LOVE) 점점 잊혀져 가겠죠 (L.O.V.E LUV)
그래도 가끔 그때 생각엔
여전히 웃음만 나죠 Yeah
너와 나 너무 행복했던 그 시간
서로를 마주 볼 때면 Yeah
너 하나 너만 나를 믿어 준다면
세상 가장 힘이 됐던 그대가 날
기억하나요 우리 함께 했던 시간 L.O.V.E LUV
설레이나요 한 땐 모든 것이었던 L.O.V.E LUV
이제는 가끔 생각나는 그때 L.O.V.E LUV
시간을 되돌릴 수는 없나요
믿을 수가 없어 한참 지나버린 우리 얘기
(넌 날) [CR/HY] 그리워하나요
(넌 날) [CR/HY] 그리워하나요
(난 널) [CR/HY] 그리워하고 있죠
넌 나의 기억 속에 추억 어딘가 그렇게 남아있죠
기억하나요 우리 함께 했던 시간 L.O.V.E LUV
설레이나요 한 땐 모든 것이었던 L.O.V.E LUV
이제는 가끔 생각나는 그때 L.O.V.E LUV
시간을 되돌릴 수는 없나요
믿을 수가 없어 한참 지나버린 우리 얘기
記憶하다
Động từ기억하다
ghi nhớ; nhớ
Tôi vẫn nhớ lời hứa đó.
Lưu giữ trong ký ức hoặc gọi lại trong tâm trí những trải nghiệm, sự kiện hoặc ấn tượng trước đó.
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
함께
Trạng từcùng nhau, với
Tôi đã đi công viên với bạn của tôi.
Được sử dụng để chỉ làm việc gì đó cùng với ai đó hoặc cái gì đó.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
時間
Danh từ시간
thời gian, giờ
Thời gian trôi qua nhanh quá.
Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
설레다
Động từhồi hộp; phấn khích
Trái tim tôi hồi hộp khi nghĩ về chuyến đi ngày mai, vì vậy tôi không thể ngủ được.
Được sử dụng để mô tả cảm giác mong đợi đầy phấn khích, nơi trái tim cảm thấy như đang rung động hoặc đập mạnh.
한
Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tốmột, một nào đó
Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.