Phương tiện

Remember

Apink K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Apink: 'Remember'.

DO YOU REMEMBER 우릴 비추던 태양

넓고 푸른 바다 마치 어제처럼

시간이 멈춰버린 기억 그 속에

하얀 모래 위를

함께 걷던 날 기억하나요

잠깐 밀려오는 파도 속에서도

떨어지지 않았던 YEAH

(하나 둘 셋)

어느새 이렇게 점점 나도 모르게

웃음이 사라져가고

(하나 둘 셋)

뒤돌아볼 수도 앞을 내다볼 수도

없이 지친 너와 나 이제

함께 떠나요 시원한 바람 속에

오늘은 다 잊고 그때 우리처럼

DO YOU REMEMBER 우릴 비추던 태양

넓고 푸른 바다 마치 어제처럼

시간이 멈춰진 듯이 언제나 바랬듯이

REMEMBER REMEMBER REMEMBER

붉은 태양이 지는

그 여름밤을 기억하나요

어둠이 하늘을 덮어올수록

별은 더 밝게 빛난 걸 YEAH

(하나 둘 셋)

하늘을 모른 채 땅만 바라보는 게

점점 늘어만 가고

(하나 둘 셋)

지금이 낮인지 밤인지도 모르는

시간 속에 지친 너와 나 다시

함께 떠나요 시원한 바람 속에

오늘은 다 잊고 그때 우리처럼

DO YOU REMEMBER 우릴 비추던 태양

넓고 푸른 바다 마치 어제처럼

시간이 멈춰진 듯이 언제나 바랬듯이

REMEMBER REMEMBER REMEMBER

YOU 뭘 아직도 망설여요

YOU 다 잊고 나와 함께 가요

저 푸른 바다에 다 던져버려요

우리 더 늦기 전에

기억하나요 맘속에 그때가

어제처럼 느껴지는 순간

DO YOU REMEMBER 우릴 비추던 태양

넓고 푸른 바다 마치 어제처럼

시간이 멈춰진 듯이 언제나 바랬듯이

REMEMBER REMEMBER REMEMBER

DO YOU REMEMBER

Từ vựng

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

remember

Động từ

ɹɪˈmɛmbɚ

nhớ; ghi nhớ

Tôi nhớ rất rõ ngày đầu tiên chúng ta gặp nhau.

Được sử dụng để gọi lại một mẩu thông tin trong tâm trí hoặc không quên nó.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

비추다

Động từ

chiếu sáng, phản chiếu

Tôi nhìn khuôn mặt mình trong gương.

Có thể có nghĩa là chiếu sáng một cái gì đó, hoặc một cái gì đó được phản chiếu trên một bề mặt.

太陽

Danh từ

태양

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Đề cập đến ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời của chúng ta. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho một cái gì đó là nguồn hy vọng hoặc sự hướng dẫn.

넓다

Tính từ

rộng; bao la

Căn phòng rộng rãi.

Dùng để mô tả cái gì đó có diện tích hoặc chiều rộng lớn, hoặc một tâm hồn rộng lượng.

푸르다

Tính từ

là màu xanh da trời, là màu xanh lá cây

Bầu trời cao và xanh.

Có thể có nghĩa là màu xanh da trời hoặc màu xanh lá cây, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Được sử dụng cho những thứ như bầu trời, biển, núi và cỏ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.