Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Candy Sugar Pop

ASTRO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ASTRO: 'Candy Sugar Pop'.

Let’s get it, get it driving, never stop it

나지막한 리듬까지 drippin’

어둠을 헤집고 다 올라타

수평선에 비친 푸른빛의 paradise

찬란하게 펼친 태양빛에 빠져들어가

달콤한 미소에 홀린 듯

네게 다가가 말해 I want you

나는 항상 think of you

혹시 너도 think of me

Wanna take you on my date

[진진/라키] 1 2 3 let’s go

My candy sugar pop

어디든 내게 말해봐

한 발 더 다가와

말해 줄래 take you tonight

눈앞에 ocean view

푸른 너울 flower bloom

My candy sugar pop

어디든지 hope you tonight

사르르 녹아 네 말 한마디에 파르르

번번이 다리를 동동 구르는 나

구름을 밟는 듯해 이건 love

차 타고 하늘 위 driving

너와 나 어디든 arrive in

느껴 real thrill

채워 fill feel

하고 싶은 대로 해봐

I’ll be still there

시원한 바람 우릴 감싸

파도치는 빛과 눈부신 blue

잠시 길을 벗어나

함께하는 이 순간

Drive to the paradise

[진진/라키] 1 2 3 let’s go

My candy sugar pop

아무도 몰래 말이야

한 발 더 다가와

말해 줄래 take you tonight

눈앞에 ocean view

푸른 너울 flower bloom

My candy sugar pop

어디든지 hope you tonight

아름다워

함께 만들어 가는 저 하늘 위 dreams

두 갈림길 끝에 one way (take me home tonight)

Woah woah woah oh

My candy sugar pop

어디든 내게 말해봐

한 발 더 다가와

말해 줄래 take you tonight

내 눈에 비친 너 네 눈에 비친 나

음 계속 말해줘

함께라는 지금 all night

Oh candy sugar pop

Baby 이 순간 즐기는 것밖에 답이 없어

같이 뛰어봐

My candy sugar pop

말해 줄래 take you tonight

I’ll take you there 우주 저 끝에

너와 내 곁엔 빛이 가득해

My candy sugar pop

어디든지 hope you tonight

Từ vựng

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

drive

Động từ

draɪv

lái xe

Tôi đang học cách lái xe hơi.

Được sử dụng để điều khiển chuyển động của ô tô, xe tải hoặc phương tiện cơ giới khác.

never

Trạng từ

ˈnɛ.vɚ

không bao giờ; chưa bao giờ

Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.

Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.

stop

Động từ

stɑp

dừng lại, ngừng

Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.

Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.

나지막

Danh từ

thấp; hơi thấp (gốc từ)

Anh ấy đã hạ giọng xuống tông thấp.

Gốc từ của '나지막하다', dùng để miêu tả độ cao thấp hoặc âm thanh trầm.

Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tố

một, một nào đó

Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.

Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.