Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ASTRO: 'Candy Sugar Pop'.
Let’s get it, get it driving, never stop it
나지막한 리듬까지 drippin’
어둠을 헤집고 다 올라타
수평선에 비친 푸른빛의 paradise
찬란하게 펼친 태양빛에 빠져들어가
달콤한 미소에 홀린 듯
네게 다가가 말해 I want you
나는 항상 think of you
혹시 너도 think of me
Wanna take you on my date
[진진/라키] 1 2 3 let’s go
My candy sugar pop
어디든 내게 말해봐
한 발 더 다가와
말해 줄래 take you tonight
눈앞에 ocean view
푸른 너울 flower bloom
My candy sugar pop
어디든지 hope you tonight
사르르 녹아 네 말 한마디에 파르르
번번이 다리를 동동 구르는 나
구름을 밟는 듯해 이건 love
차 타고 하늘 위 driving
너와 나 어디든 arrive in
느껴 real thrill
채워 fill feel
하고 싶은 대로 해봐
I’ll be still there
시원한 바람 우릴 감싸
파도치는 빛과 눈부신 blue
잠시 길을 벗어나
함께하는 이 순간
Drive to the paradise
[진진/라키] 1 2 3 let’s go
My candy sugar pop
아무도 몰래 말이야
한 발 더 다가와
말해 줄래 take you tonight
눈앞에 ocean view
푸른 너울 flower bloom
My candy sugar pop
어디든지 hope you tonight
아름다워
함께 만들어 가는 저 하늘 위 dreams
두 갈림길 끝에 one way (take me home tonight)
Woah woah woah oh
My candy sugar pop
어디든 내게 말해봐
한 발 더 다가와
말해 줄래 take you tonight
내 눈에 비친 너 네 눈에 비친 나
음 계속 말해줘
함께라는 지금 all night
Oh candy sugar pop
Baby 이 순간 즐기는 것밖에 답이 없어
같이 뛰어봐
My candy sugar pop
말해 줄래 take you tonight
I’ll take you there 우주 저 끝에
너와 내 곁엔 빛이 가득해
My candy sugar pop
어디든지 hope you tonight
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
drive
Động từdraɪv
lái xe
Tôi đang học cách lái xe hơi.
Được sử dụng để điều khiển chuyển động của ô tô, xe tải hoặc phương tiện cơ giới khác.
never
Trạng từˈnɛ.vɚ
không bao giờ; chưa bao giờ
Tôi chưa bao giờ thấy bất cứ điều gì giống như vậy trước đây.
Dùng để diễn tả một việc chưa từng xảy ra vào bất kỳ thời điểm nào.
stop
Động từstɑp
dừng lại, ngừng
Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.
Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.
나지막
Danh từthấp; hơi thấp (gốc từ)
Anh ấy đã hạ giọng xuống tông thấp.
Gốc từ của '나지막하다', dùng để miêu tả độ cao thấp hoặc âm thanh trầm.
한
Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tốmột, một nào đó
Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.