Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Answer'.
건배하자 like a thunder
네 모든 걸 채워
넘쳐흐를 듯이
모두 잔을 머리 위로
세상 어디에서든 보일 수 있게
I got the answer
손을 펴 시선은 위로 say oh
잔을 들어 마주 보며 say oh
끝은 먼 시작임을 우린 뱉어내
기억해 발끝부터 함께 say my name
Burn burn
타올라야지 더
계속해 불을 지펴
매일이 finale show
내일이 마치 end of the world
열기를 죽이지 마
Oxygen, Fire, 너와 나면 푸른빛 띠우니깐
불타는 태양과
덮치던 파도는
우리에겐 별게 아닌걸
더 들어와 봐 we don’t care
두려운 것도 anymore
누구도 손댈 수 없어
타는 불꽃 처럼
건배하자 like a thunder
[성화/종호] 네 모든 걸 채워
[성화/종호] 넘쳐흐를 듯이
모두 잔을 머리 위로
세상 어디에서든 보일 수 있게
1, 2, 3 let’s burn
Oh
불러 불러 우릴 지금 불러
타올라 불꽃 처럼
Oh
불러 불러 우릴 지금 불러
세상 어디에서든 보일 수 있게
타올라 불꽃 처럼
아무것도 없는 사막
그곳에서 출발한 우리 시작
뜨겁게 뜨겁게
그땔 기억해
둥글게 둥글게
모여 다음 앞에서
Young and free 우린 세상에 다 야유해
답이 없는 어둠 속
우리의 존재를 밝혀내
불타는 태양과
덮치던 파도는
우리에겐 별게 아닌걸
더 들어와 봐 we don’t care
두려운 것도 anymore
누구도 손댈 수 없어
타는 불꽃 처럼
건배하자 like a thunder
네 모든 걸 채워
넘쳐흐를 듯이
모두 잔을 머리 위로
세상 어디에서든 보일 수 있게
1, 2, 3 let’s burn
여기 모두 모여라
뜨겁다면 Join us
세상 모든 걸 원한다면
외로워 괴로워
무서워 두려워
[홍중/민기] 했던 지난날은 됐어
[홍중/민기] 깃발 들고 우린 hands up
모두 준비되었는가
1, 2, 3 let’s burn
우리가 보이는가
타오르는 눈빛과
삼킬 듯한 함성이
온 세상을 울리는 걸
듣고 있다면
지금 내 곁으로 와줘
함께 할 수 있게
1, 2, 3 let’s burn
Oh
불러 불러 우릴 지금 불러
타올라 불꽃 처럼
Oh
불러 불러 우릴 지금 불러
세상 어디에서든 보일 수 있게
타올라 불꽃 처럼
乾杯하다
Động từ건배하다
cạn ly; nâng ly
Hãy cạn ly vì tình bạn của chúng ta!
Dùng khi cùng nhau nâng ly để chúc mừng hoặc cầu chúc điều tốt đẹp.
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
thunder
Danh từˈθʌndər
sấm; tiếng sấm
Tiếng sấm vang lên sau ánh chớp sáng lòa.
Âm thanh lớn phát ra từ bầu trời trong cơn giông.
네
Danh từ, Thán từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từvâng; dạ; bạn; của bạn
Vâng, tôi hiểu rồi.
Một câu trả lời khẳng định trang trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Đồng thời có thể dùng như đại từ ngôi thứ hai hoặc tính từ sở hữu trong một số ngữ cảnh và được phát âm là "니" khi mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn".
모든
Từ định ngữtất cả, mọi
Mọi người đều mắc sai lầm.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
채우다
Động từlấp đầy
Vui lòng đổ đầy nước vào ly rỗng.
Được sử dụng khi lấp đầy một không gian.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.