Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Guerrilla'.
I got it back
판을 뒤집어 This game
One chance 바로 지금 이때
Like that
짧고 강렬한 Escape
No next 나를 따라 쉽게
지겨 지겨워
지긋지긋 또
이제 기지개
저기 봐 New world
지겨 지겨워
Sick and 지끈지끈 또
이제 지쳤어 So long
Um 사라지는 emotion
Um 표정은 빛을 잃어가
Um 웃음은 통제가 되어
무감각만 남은 채 No-oh
참을 수 없어
No more lies
시간이 됐어
Shoot the flashing light
Make a move
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
여기저기 울려 퍼져 Guerrilla
This is how we shout
크게 Keep it loud
모두 다 눈뜰 때까지
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
여기저기 울려 퍼져 Guerrilla
This is how we fight
Now we’re gonna ride
세상을 깨워 We are oh
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
세상을 바꿀
We are the Guerrillas
We gonna make it loud
심장은 원해 마치
터지는 Beat and vibe
외쳐대 Till I die
맹세해 빛과 어둠
걷어낼 때까지 다
성난 태도는
땅을 전부 울릴지어다
헤쳐 모여 WBD
음악이 무기 Hooligan
울려 퍼져 Guerrilla
어서 문을 열어라
화려하게 Make it boom
감정의 눈을 가린 채 산다는 게
너에겐 아무 의미 없는가
참을 수 없어
No more lies
시간이 됐어
Shoot the flashing light
Make a move
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
여기저기 울려 퍼져 Guerrilla
This is how we shout
크게 Keep it loud
모두 다 눈뜰 때까지
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
여기저기 울려 퍼져 Guerrilla
This is how we fight
Now we’re gonna ride
세상을 깨워 We are oh
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
세상을 바꿀
We are the Guerrillas
두 귀를 막은 채
두 눈을 가린 채
똑같은 인형처럼
살 순 없잖아
모두 고개를 들어
마주하라
회색빛
세상을 봐
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
세상을 바꿀
We are the Guerrillas
The Guerrillas
(Break the wall)
The Guerrillas
(Break the wall)
The Guerrillas
(Break the wall)
The Guerrillas
(Break the wall)
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
세상을 바꿀
We are the Guerrillas
춤을 춰 Break that wall
우리 Feel로
세상을 바꿀
We are the Guerrillas
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
back
Trạng từbæk
lại / trở lại
Làm ơn để cuốn sách lại lên kệ.
Chỉ việc trở lại vị trí hoặc trạng thái trước đó.
판
Danh từtấm; ván; đĩa
Anh ấy đã vẽ một bức tranh đẹp trên tấm ván gỗ.
Đề cập đến một mảnh gỗ phẳng hoặc vật liệu khác, thường được sử dụng để vẽ hoặc xây dựng. Cũng có thể dùng để chỉ bàn cờ hoặc đĩa nhạc.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
뒤집다
Động từlật lại; đảo ngược
Anh ấy đã lật chiếc bánh kếp.
Có thể được sử dụng để lật một cái gì đó về mặt vật lý, hoặc để đảo ngược một quyết định hoặc tình huống.
this
Từ hạn địnhðɪs
này
Cuốn sách này rất thú vị.
Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.