Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Halazia'.
빛이 되어주오 Oh Halazia
Oh no 모든 것이 말라가네
We all try but we lose emotion
점점 잃어 감에 익숙해져 가
마비되어 가네
묶여 버린 자유 속에
내 안에 작은 Fantasy
Oh Halazia Halazia Halazia
듣고 싶어 난
사랑의 숨소리를
알고 싶어 난
이대로 괜찮은지
Um 소리를 잃은 작은 파랑새야
속삭임이 들려오는구나
시작되는 깊은 울림
세상을 뒤집을 목소리
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
살아있다는 게 뭔지 느낄 수 없어
난 이 순간에도
한없이 차가운 이 세상을 물들여
빛이 되어주오 Oh Halazia
제발 숨다운 숨을 쉬게 해주오
춤다운 춤을 추게 해주오
꿈다운 꿈을 꾸게 해주고
이 모든 감각을 느끼게 해주오
사랑마저
삼켜버린
이곳에 파도를
일으킬 때
영원 영원할 이 움직임
Who are you?
: Uh, it’s just me, myself and I
Who are you?
: 거울 속 비친 넌 누구인가
Who are you?
: 기대 안에 기대 이 길의 뒤에
시대와 미래 사이에 난 어디에 있을까?
듣고 싶어 난
사랑의 숨소리를
알고 싶어 난
이대로 괜찮은지
Um 소리를 잃은 작은 파랑새야
속삭임이 들려오는구나
시작되는 깊은 울림
세상을 뒤집을 목소리
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
Hala Hala Hala Hala Halazia
살아있다는 게 뭔지 느낄 수 없어
난 이 순간에도
한없이 차가운 이 세상을 물들여
빛이 되어주오 Oh Halazia
두려움에 가린 진실
피어나 저 위로
선명히 저 위로
우린 무얼 위해 이토록 침묵했던 것인가
이건 누구를 위한 어둠 속인가
한 가지 소원을 들어주심 과연 빛을 주실까
차가운 절망 대신 뜨거운 열정을
느끼고 싶어
빛이 되어주오 Oh Halazia
(No more, keep control)
Halazia
(No more, keep your soul)
Halazia
(No more, keep control)
Halazia
어둠을 걷어줘 Oh Halazia
빛이 되어주오 Oh Halazia
빛
Danh từánh sáng
Một tia sáng chiếu vào phòng.
Đề cập đến ánh sáng cho phép người ta nhìn thấy, màu sắc, biểu cảm khuôn mặt, hoặc một cách ẩn dụ, hy vọng hoặc vinh quang.
되다
Động từtrở thành
Tôi muốn trở thành bác sĩ.
Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
no
Từ hạn địnhnoʊ
không; không có cái nào
Không còn chỗ ngồi nào trống.
'No' được dùng làm hạn định từ trước một danh từ để chỉ số lượng bằng không.
모든
Từ định ngữtất cả, mọi
Mọi người đều mắc sai lầm.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
마르다
Động từkhát; khô
Tôi khát nước nên đã uống nước.
Thường được sử dụng để diễn tả cảm giác khát nước (목이 마르다).
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.