Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ATEEZ: 'Fireworks (I'm The One)'.
Oh yeah oh yeah
I’m the one in my zone
다른 애들은 삐약
저 취한 바보들 좀 봐
이건 무슨 일이야
그럴 필요 없어 난 It’s ok
I’m sober 가슴만 더 뜨겁게
치워버리지 널 부드럽게
We don’t need nothing woo no
Givin’ u my invitation.
Eyes on me pay attention
쿵쿵대는 비트 위에 분위기는 Tangled
뒤죽박죽 난 난리 났어
척하며 척하는 애들과는 우린 멀어
취한 듯 취하지 않아
느껴 봐봐 너도 what up
터지는 괴성에 발맞춰 터트려 버려
지금 우린 마치
불놀이야 불놀이야 Yeah
말리지 마 말리지 마 Yeah
불 끄지 마 세상 마지막인 듯이
Pop it up Pop it up
여긴 지금 터져버릴 것 같은
불놀이야
Oh na na
Think about that
불놀이야
Oh na na
뚜루따떼 뚜루따떼
불놀이야
Oh na na
Feel about that
불놀이야 불놀이야 yeah
I’m the one in my zone
다른 애들은 삐약
저 취한 바보들 좀 봐
이건 무슨 일이야
모두 잘못 보고 있어 oh no
마치 그게 진짜 멋이라고
우린 필요가 없어 oh no
너도 갖고 있잖아
너만의 뜨거움을
여기 불이야 저기 불이야
온 동네 천지가 붉게 춤추네
여기 여기 붙어라 저기 붙어라
온 동네 천지가 불이 붙을 때
두루두루 모여
We gon’ make a fire like a meteo yeye
시작 show time hands up
지금 우린 마치
불놀이야 불놀이야 Yeah
말리지 마 말리지 마 Yeah
불 끄지 마 세상 마지막인 듯이
Pop it up Pop it up
여긴 지금 터져버릴 것 같은
불놀이야
Oh na na
Think about that
불놀이야
Oh na na
뚜루따떼 뚜루따떼
불놀이야
Oh na na
Feel about that
불놀이야 불놀이야 yeah
알고 있잖아 지금 넌
네가 느끼고 있는 이 떨림을
내 옆으로 와 네 자리로 와
우린 뜨겁기 위해서
어떤 것도 필요 없어
불들아 타올라라 번쩍
높이 타올라라 번쩍
[홍중/민기] Burn it up
[홍중/민기] Fire bomb bam
[성화/종호] 지금 우린 마치
불놀이야 불놀이야 Yeah
말리지 마 말리지 마 Yeah
불 끄지 마 세상 마지막인 듯이
Pop it up Pop it up
여긴 지금 터져버릴 것 같은
불놀이야
Oh na na
Think about that
불놀이야
Oh na na
뚜루따떼 뚜루따떼
불놀이야
Oh na na
Feel about that
불놀이야 불놀이야 yeah
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
one
Danh từwʌn
số một
Số một là số nguyên dương đầu tiên.
Đề cập đến số đếm thấp nhất hoặc một người hoặc sự vật đơn lẻ.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
zone
Danh từzoʊn
khu vực;vùng
Khu vực này là vùng cấm hút thuốc.
Dùng để chỉ một khu vực có các quy tắc hoặc đặc điểm cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.