Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

WORK

ATEEZ K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ATEEZ: 'WORK'.

Gotta WORK

Gotta make that money make purse

Gotta fur coat so I make it purr

Give ‘em whip lash when they see me earn

Gotta gotta gotta WORK

Gotta make that money make purse

Gotta fur coat so I make it purr

Gotta get that credit get perks

Gotta gotta gotta WORK

눈 뜨면 착착 준비되는 Golden plate

이제 막 도착 LA to Tokyo

시차에 맞게 고른 시계

Classic type

내가 움직이면 뒤따르지 Guardians

어디를 가도 튀어나와 Breaking News

하루 종일 내 노래가 나와 Radio

그녀들은 춤을 추네 Flamingo

허나 내 시간은 금이라서 Adios

Ganso que pone huevos de oro

24시간 탑을 쌓는 중

관심 없지 난 친목 도모는

No no no no no

Gotta WORK

Gotta make that money make purse

Gotta fur coat so I make it purr

Give ‘em whip lash when they see me earn

Gotta gotta gotta WORK

[성화/종호] Gotta make that money make purse

[성화/종호] Gotta fur coat so I make it purr

[성화/종호] Gotta get that credit get perks

Gotta gotta gotta WORK

Gotta make that money make purse

빠라바라밤 달려 씽씽

가자 직진 죄다 마셔 Fresh air

온몸에 빛이 눈이 부셔 Gee gee

딱 봐라 딴따라는

멋 따라 ㄱㄱ

아는 형에 사돈에 팔촌까지

돌고 돌면 지구촌 한 가족임

나는 괜찮아 그냥 지나가요

우리 비행기는 이미 지정석임

Yeah purr 떨려 이건 마치 제트기

Uh 하늘에서 뿌려 버려 시즈닝 (Stack, stack)

My clock ticks on a different beat

Chasing that dough?

Wow ride with me

Ganso que pone huevos de oro

24시간 탑을 쌓는 중

관심 없지 난 친목 도모는

No no no no no

Gotta WORK

Gotta make that money make purse

Gotta fur coat so I make it purr

Give ‘em whip lash when they see me earn

Gotta gotta gotta WORK

[우영/종호] Gotta make that money make purse

[우영/종호] Gotta fur coat so I make it purr

[우영/종호] Gotta get that credit get perks

Gotta gotta gotta WORK

Clock tic tac toe 서둘러

지금 바빠 넌 좀 빠져줘

우리는 지금 하늘 저 위로

You can’t find me where I stand

Gotta make that money make purse

Money make purse

Gotta make that money make purse

Money make purse

Gotta make that money make

Từ vựng

gotta

Động từ

ˈɡɑː.t̬ə

phải (viết tắt của got to)

Tôi phải đi ngay bây giờ.

Viết tắt không chính thức của 'have got to' hoặc 'got to'. Được sử dụng để diễn đạt sự cần thiết hoặc nghĩa vụ trong lời nói bình thường.

work

Động từ

wɜːk

làm việc

Cô ấy làm việc trong văn phòng.

Dùng để chỉ việc làm thường xuyên hoặc thực hiện các nhiệm vụ.

make

Động từ

meɪk

làm, chế tạo

Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.

Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.

that

Từ hạn định

ðæt

đó; kia

Tôi thích bài hát đó.

Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.

money

Danh từ

ˈmʌni

tiền

Bạn có bao nhiêu tiền?

Phương tiện trao đổi dưới hình thức tiền xu hoặc tiền giấy.

purse

Danh từ

pɝːs

túi xách nữ, ví tiền

Tôi nhận ra mình đã để quên túi xách trên quầy sau khi rời khỏi cửa hàng.

Ở Bắc Mỹ, nó thường có nghĩa là túi xách. Trong tiếng Anh Anh, nó thường chỉ một chiếc ví nhỏ đựng tiền xu.

fur

Danh từ

lông thú

Con thỏ có bộ lông mềm mại.

Lớp lông dày bao phủ cơ thể một số loài động vật.

coat

Danh từ

koʊt

áo khoác

Cô ấy đã mặc chiếc áo khoác mùa đông dày của mình.

Quần áo mặc bên ngoài để giữ ấm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.