Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BEAST: 'Beautiful'.
Beautiful my girl
My beautiful my girl and I
So beautiful my girl (in the cube)
Ha ha girl
This is my confession
Drop that beat
Oh listen to my heart
내 맘 들어봐 봐
어떤 말로도 너를
표현할 수 없지만
그냥 내 style로
내 맘 들려줄게
oh listen listen listen girl
Nothing better than you
세상을 다 줘도
you you you you
너와 바꾸진 못해
Hey baby girl 매일이 즐거워
사실 좀 두려워 누가
뭐래도 넌 I want
So beautiful my girl oh oh girl oh oh girl
시간이 지나도
누구보다 내가 더 더 더
너를 아껴줄게 my girl 모두 다 줄게
너 U 너에게 U 에에게 oh oh
니가 어디 있든 달려 갈 수 있어
I always think about you
지금보다 내가 더 더 더 너를 사랑할게
my girl you you you my girl
U oh beautiful U so beautiful U my beautiful
nothing better than you
oh beautiful U so beautiful U my beautiful
(Don’t be shy girl)
니가 힘들 땐 언제나 I’ll be there
아무때나 내게 와 나의 품에 안겨
그냥 눈을 감고 내 맘 들어봐 봐
oh listen listen listen girl
Nothing better than you
아무도 못 막아
you you you you
널 향한 나의 마음
하루의 스물네 시간을
널 위해 써도 아깝지 않은 게 나야
Just take my hand and fly
So beautiful my girl U oh oh girl U oh oh girl
시간이 지나도
누구보다 내가 더 더 더
너를 아껴줄게 my girl 모두 다 줄게
너 U 너에게 U 에에게 oh oh
니가 어디 있든 달려 갈 수 있어
I always think about you
지금보다 내가 더 더 더 너를 사랑할게
my girl you you you my girl
U oh beautiful U so beautiful U my beautiful nothing better than you
oh beautiful U so beautiful U my beautiful
Beautiful my girl
Make a love baby Just make a love
Feeling in my heart
So nice
So beautiful my girl oh oh girl oh oh girl
시간이 지나도
누구보다 내가 더 더 더
너를 아껴줄게 my girl 모두 다 줄게
너 U 너에게 U 에에게 oh oh
니가 멀리 있어도 느낄 수 있어
I’m always dreaming about you
지금보다 내가 더 더 더 너를 사랑할게
my girl you you you my girl
U oh beautiful U so beautiful U my beautiful
nothing better than you
oh beautiful U so beautiful U my beautiful
nothing better than you
beautiful
Tính từˈbjuːtɪfəl
đẹp
Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹp.
Dùng để mô tả người, vật, hoặc cảnh đẹp.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
girl
Danh từɡɝːl
con gái; bé gái
Bé gái nhỏ đang chơi với con chó của mình trong công viên.
Dùng để chỉ trẻ em gái hoặc phụ nữ trẻ.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
so
Trạng từsoʊ
rất; thế
Hoàng hôn thật là đẹp.
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.