Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BEAST: 'Good Luck'.
Why why you leave me alone baby
I’m still still loving you
넌 지금 나를 두고 떠나가지만
행복하길 바랄게
넌 입버릇처럼 항상 내게 말했지
언젠가 올 너와 나의 (마지막을)
난 입버릇처럼 항상 너에게 말했지
내가 할 수 있는
모든 걸 다해 널 지킨다고
(I wanna) Hold you tight
Make you mine
Never leave me alone
너 하나만 바라는데
난 그거면 충분한데
결국엔 모든 게 어긋나 버렸어
이런 나를 두고 떠나가니 왜
Good luck baby
Good luck to you
꼭 행복해야 해
너만 보는 날
너 하나밖에 없던
날 두고 떠나갔다면
Good luck baby
Good luck to you
누구를 만나도
네가 내게 남긴 상처만큼 넌
더 행복해야 해
I hate you love you
하루에도 몇 번 Up and down
Feels like an elevator
Heal me I’m heartsick
There ain’t no cure for my disease
너덜너덜해 난 너 때문에
네가 남긴 상처의 크기는 가늠이 안 돼
이런 상황에 난 널 위해 두 손을 모으네
I pray for ya Good luck to ya
(I wanna) Hold you tight
Make you mine
Never leave me alone
너 하나만 바라는데
난 그거면 충분한데
결국엔 모든 게 어긋나 버렸어
이런 나를 두고 떠나가니 왜
Good luck baby
Good luck to you
꼭 행복해야 해
너만 보는 날
너 하나밖에 없던
날 두고 떠나갔다면
Good luck baby
Good luck to you
누구를 만나도
네가 내게 남긴 상처만큼 넌
더 행복해야 해
더 행복해야 해
이거 하나만은 알고 가
나만큼 널 사랑할 사람 없단 걸
난 너에게 많은 이별 중 하나겠지만
넌 나에게 처음이자 마지막인 걸 Oh Yeah~
Good luck baby
Good luck to you
꼭 행복해야 해
너만 보는 날
너 하나밖에 없던
날 두고 떠나갔다면
Good luck baby
Good luck to you
누구를 만나도
네가 내게 남긴 상처만큼 넌
더 행복해야 해
why
Trạng từwaɪ
tại sao
Tại sao bạn lại chọn cuốn sách này?
Dùng để hỏi về lý do hoặc mục đích.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
leave
Động từliːv
rời khỏi, để lại
Đừng để chìa khóa của bạn trên bàn.
Có thể nghĩa là rời khỏi một nơi hoặc để một thứ gì đó ở lại.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
alone
Tính từəˈloʊn
một mình; đơn độc
Cô ấy thích sống một mình trong căn hộ nhỏ của mình.
Mô tả việc ở một mình mà không có ai đi cùng.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
still
Trạng từstɪl
vẫn, vẫn còn
Tôi vẫn đang đợi xe buýt.
Dùng để chỉ một tình trạng vẫn đang tiếp diễn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.