Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BIBI: 'JOTTO'.
뒤도 돌아보지 않고 떠나더니
옷깃 부여잡는 손을 쳐내더니
미련 한 톨 없는 눈으로
날 똑바로 쳐다보곤
웃으면서 뒤를 돌더니
어떤 대단한 걸 바랬길래
어떤 눈 부신 걸 만났길래
걸레짝이 된 네 몸과 마음을 가지고 선
내 방문을 두드리는 걸까
jotto
관심이 없어
jotto
상관이 없어
jotto
반갑지가 않은데
jotto
기다려볼래
치마폭에 파고드는 너를 보니
인간을 향한 혐오가 오르는 중
너가 내게 준 불안과 그리움 또 pills and wine
웃으면서 꿀꺽 삼키어본다
어떤 슬픈 일이 있었길래
어떤 멋진 사랑을 했길래
걸레짝이 된 네 몸과 마음을 가지고선
내 방문을 두드리는 걸까
jotto
관심이 없어
jotto
상관이 없어
jotto
반갑지가 않은데
jotto
기다려볼래
왜 난 조금도 알지 못했을까
네가 떠나야만 했던 이유를
아직도 방황하고 있다면
다시 내게 돌아오지 마
도대체 나한테 뭘 원하는데
도대체 나한테 뭘 바라는데
쓸모 없어진 네 몸과 마음을 갖고 와서
내게 이러는 이유가 뭘까
jotto
관심이 없어
jotto
상관이 없어
jotto
반갑지가 않은데
jotto
돌아가줄래
뒤
Danh từ, Tiền tốsau; phía sau
Anh ấy đang đứng sau tôi.
Chỉ hướng ngược lại với hướng mà ai đó hoặc cái gì đó đang đối mặt. Nó cũng có thể chỉ một thời gian hoặc thứ tự muộn hơn một cái gì đó khác.
도
Danh từ, Tiểu từcũng
Tôi cũng đang học tiếng Hàn.
Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.
돌아보다
Động từnhìn lại; suy ngẫm
Nhìn lại một năm đã qua, tôi đã lập kế hoạch cho năm mới.
Được sử dụng cho cả việc nhìn lại phía sau theo nghĩa đen và suy ngẫm về các sự kiện trong quá khứ theo nghĩa bóng.
않다
Động từkhông (trợ động từ)
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.
떠나다
Động từrời đi, khởi hành
Tôi sẽ rời Hàn Quốc vào ngày mai.
Được sử dụng khi di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
옷깃
Danh từcổ áo
Tôi đã dựng cổ áo khoác lên trong thời tiết lạnh giá.
Chỉ phần áo quanh cổ.
부여잡다
Động từnắm chặt; giữ chặt
Đứa trẻ sợ quá nên nắm chặt tay mẹ.
Dùng khi ai đó giữ một vật hay một người thật chặt, thường vì sợ hãi, gấp gáp hoặc xúc động. Cũng có thể dùng bóng nghĩa là bám lấy hy vọng hay công việc.
손
Danh từ, Tiểu từtay; khách; ngày xui xẻo
Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.
Chỉ bộ phận cơ thể 'tay', nhưng cũng có thể có nghĩa là 'khách' hoặc một ngày xui xẻo cụ thể trong văn hóa dân gian Hàn Quốc, vào ngày đó người ta nên tránh chuyển nhà hoặc đi xa.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.