Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Big Bang: 'Bang Bang Bang'.
난 깨어나 까만 밤과 함께
다 들어와 담엔 누구 차례
한 치 앞도 볼 수 없는 막장 게릴라
경배하라 목청이 터지게
찌질한 분위기를 전환해
광기를 감추지 못하게 해
남자들의 품위 여자들의 가식
이유 모를 자신감이 볼만해
난 보란 듯이 너무나도 뻔뻔히
니 몸속에 파고드는 알러지
이상한 정신의 술렁이는 천지
오늘 여기 무법지
난 불을 질러 심장을 태워
널 미치게 하고 싶어
B.I.G Yea we bang like this 모두 다 같이
총 맞은 것처럼
BANG!
BANG!
빵야 빵야 빵야
BANG!
BANG!
빵야 빵야 빵야
다 꼼짝 마라 다 꼼짝 마
다 꼼짝 마라 다 꼼짝 마
오늘 밤 끝장 보자 다 끝장 봐
오늘 밤 끝장 보자
빵야 빵야 빵야
널 데려가 지금 이 순간에
새빨간 저 하늘이 춤출 때
돌고 돌아 너와 나 이곳은 Valhalla
찬양하라 더 울려 퍼지게
We go hard 불침번
밤새 달려 축지법
이 노래는 꼭지점 신이나 불러라 신점
큰 비명소리는 마성의 멜로디
검은 독기의 연결 고리
사방 팔방 오방 가서 푸는 고삐 whoo
난 불을 질러 네 심장을 태워
널 미치게 하고 싶어
B.I.G Yea we bang like this 모두 다 같이
총 맞은 것처럼
BANG!
BANG!
빵야 빵야 빵야
BANG!
BANG!
빵야 빵야 빵야
다 꼼짝 마라 다 꼼짝 마
다 꼼짝 마라 다 꼼짝 마
오늘 밤 끝장 보자 다 끝장 봐
오늘 밤 끝장 보자
빵야 빵야 빵야
Ready or not
Yea we don’t give a what
Ready or not
Yea we don’t give a what
Let's go 남자들은 위로
여자들은 get low
당겨라 bang bang bang
Let the bass drum go
남자들은 위로
여자들은 get low
당겨라 bang bang bang
Let the bass drum go
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
깨어나다
Động từtỉnh dậy, tỉnh lại
Công chúa tỉnh dậy từ giấc ngủ dài đã mỉm cười với hoàng tử.
Dùng để chỉ việc thức dậy sau khi ngủ, tỉnh rượu hoặc tỉnh lại. Cũng có thể có nghĩa là nhận ra một sự thật hoặc thực tế.
까맣다
Tính từđen sẫm; tối om; hoàn toàn không biết gì; vô số
Trái tim anh ấy trở nên tối sầm.
Dùng để mô tả một thứ gì đó đen kịt, hoặc để nhấn mạnh việc hoàn toàn không biết gì hoặc số lượng lớn. Cũng có thể mô tả sắc mặt tối sầm lại do sốc.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
과
Tiểu từvà; với
Tôi đã mua một cuốn sách và một cây bút chì.
Một tiểu từ được sử dụng để nối các danh từ. Nó được gắn vào một danh từ kết thúc bằng một phụ âm, tương tự như 'và' hoặc 'với' trong tiếng Việt.
함께
Trạng từcùng nhau, với
Tôi đã đi công viên với bạn của tôi.
Được sử dụng để chỉ làm việc gì đó cùng với ai đó hoặc cái gì đó.
다
Trạng từtất cả, toàn bộ, hoàn toàn
Mọi người đã đến đủ cả rồi.
Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.
들어오다
Động từđi vào, bước vào
Trời lạnh, mau vào trong đi.
Một động từ ghép kết hợp giữa 들다 (vào) và 오다 (đến). Nó chỉ sự di chuyển từ bên ngoài vào bên trong, về phía người nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.