Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'JUMP'.
I’m not that easy to tame
You should see me under these lights
All my tears turn to ice
That’s the sweetest escape
Every time the feeling kicks in
I might stay through the night
Bet you get it now
Rocked that didn’t I
착각 하지마 누가 누군지 oh
Think you runnin that
Guess we gunnin back
You know I walk yeah I talk it
눈감고 하나 둘 셋
뛰어
뛰어 뛰어
뛰어 뛰어
So come up with me I’ll take you high
That prima donna spice up your life
You know I got that shit that you like
So come up with me run up uh jump 뛰어
Watch me runnin up the place
I’m already stuntin’ and my girls are on the way
Watch me open up the place
Wanna see you bumpin baby
Bouncin to the bass
Are you not entertained
I ain’t gotta explain it
I’m with all of my sisters
Got em goin insane, yeah
You know we on a mission
All gas no brakes, yeah
Breaking out of the system
Breaking out of this cage, yeah
Bet you get it now
Ate that didn’t I
순간 잊지마 누가 누군지 oh
Think you runnin that
Guess we gunnin back
You know I walk yeah I talk it
눈감고 하나 둘 셋
뛰어
뛰어 뛰어
뛰어 뛰어
So come up with me I’ll take you high
That prima donna spice up your life
You know I got that shit that you like
So come up with me run up uh jump 뛰어
Watch me runnin up the place
I’m already stuntin’ and my girls are on the way
Watch me open up the place
Wanna see you bumpin baby
Bouncin to the bass
Blackpink in your area
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
that
Trạng từðæt
đến thế; như vậy
Nó có khó đến thế không?
Được dùng để nhấn mạnh mức độ của một cái gì đó, thường trong câu hỏi hoặc câu phủ định.
easy
Tính từˈiː.zi
dễ dàng
Bài toán này rất dễ giải.
Dùng cho các công việc đòi hỏi ít nỗ lực hoặc kỹ năng.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
tame
Động từteɪm
thuần hóa; làm cho hiền; kiểm soát
Người huấn luyện có thể thuần hóa một con ngựa nhút nhát bằng sự kiên nhẫn.
Thường dùng với động vật, nhưng cũng có thể nói về việc kiểm soát một sức mạnh lớn như dòng sông, lạm phát hoặc cơn giận.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
should
Trợ động từʃʊd
nên
Bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
Một động từ khuyết thiếu được sử dụng để đưa ra lời khuyên, bày tỏ nghĩa vụ hoặc nêu khả năng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.