Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BSS: 'Fighting (feat. Lee Young Ji)'.
파이팅 해야지
파이팅
아뿔싸 일어나야지 아침인데
눈 감았다 뜨니 해가 중천인데
아침밥은 Pass 10분 더 자야 돼 Oh
Take-out coffee로 (아메 아메 아메 아메)
Story 속에 (친구들은 다 왜)
잘나 보여 (왜 나 나 나만 왜)
또 또 또 또 왜 아등바등 또 왜
이리저리 치여 왜 (I9 I9 I9 I9)
우린 다 이어폰 꽂은 Zombie
필요해 모두 다 텐션 Up pumpin’
힘을 좀 내어보자
우린 여러분의 부석순
반복되는 하루에
시작이 되는 이 노래
네 옆에서 불러주겠어
힘내야지 뭐 어쩌겠어
파이팅 해야지 파이팅 해야지
Don’t give it up Never give it up yeah
파이팅 해야지 파이팅 해야지
우린 부석순
Ah 파이팅 해야지
Story 속에 (친구들은 다 왜)
잘나 보여 (왜 나 나 나만 왜)
또 또 또 또 왜 아등바등 또 왜
이리저리 치여 왜 (I9 I9 I9 I9)
우린 다 이어폰 꽂은 Zombie
필요해 모두 다 텐션 Up pumpin’
힘을 좀 내어보자
우린 여러분의 부석순
반복되는 하루에
시작이 되는 이 노래
네 옆에서 불러주겠어
힘내야지 뭐 어쩌겠어
파이팅 해야지 파이팅 해야지
Don’t give it up Never give it up yeah
파이팅 해야지 파이팅 해야지
Okay 모닝커피는 디카페인
일찍 일어나니 기분 뭣 같지
철없이 부재중 전화 제끼고
Dance with ma laziness
굽은 등, 팔, 다리 전부 다 펴니
Ooh I feel like I’m seventeen
일원도 보탬 안 되는
불행과 같이 살기에는
내 시간이 너무 아깝지 Man
힘을 내 힘을 내 힘을 내 힘을 내
힘을 내 힘을 내 힘을 내 힘을 내
Y’all don’t deserve it
Unfortune is unnecessary
알다시피 인생은
원래 거지 같아
그러니 조금만 힘을 내
구겨진 인생을
연주하는 우린 비운의 베토벤
차분히 다음 악장을 연주해
We got plenty more pages left to play
올라갔다 내려가는 주식같이
알다가도 모르겠는 인생 뭣 같지
한 템포 쉬고 물 한 모금 마시기
자 여기 있어 비타민 A B C
[도겸/승관] 반복되는 하루에
시작이 되는 이 노래
네 옆에서 불러주겠어
힘내야지 뭐 어쩌겠어
파이팅 해야지 파이팅 해야지
Don’t give it up Never give it up yeah
파이팅 해야지 파이팅 해야지
우린 부석순
Ah 파이팅 해야지
Ah 파이팅 해야지
파이팅
Thán từcố lên!; fighting!
Đội chúng ta, cố lên!
Từ mượn từ tiếng Anh 'fighting', được dùng ở Hàn Quốc như một lời cổ vũ phổ biến.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
아뿔싸
Thán từôi thôi; chết rồi; uầy
Ôi thôi! Tôi để quên ví ở nhà rồi.
Thán từ dùng khi nhận ra sai lầm hoặc một vấn đề bất ngờ.
일어나다
Động từthức dậy; xảy ra
Tôi đã thức dậy sớm vào buổi sáng.
Có thể đề cập đến việc đứng dậy, thức dậy sau giấc ngủ hoặc một sự kiện xảy ra.
아침
Danh từbuổi sáng; bữa sáng
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng.
Có thể đề cập đến thời gian trong ngày hoặc bữa ăn sáng.
눈
Danh từmắt; tuyết
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
감다
Động từnhắm (mắt); gội (đầu); cuộn/quấn
Tôi nhắm mắt lại vì tôi mệt.
Từ này có nhiều nghĩa, bao gồm nhắm mắt, gội đầu hoặc cuộn/quấn thứ gì đó.
뜨다
Động từmở (mắt); nổi; mọc; trở nên nổi tiếng
Điều đầu tiên bạn làm khi mở mắt vào buổi sáng là gì?
Một động từ rất linh hoạt với nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'mở mắt'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.