Phương tiện

Mic Drop

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Mic Drop'.

Yeah 누가 내 수저 더럽대

I don’t care 마이크 잡음 금수저 여럿 패

버럭해 잘 못 익은 것들 스테끼 여러 개

거듭해서 씹어줄게 스타의 저녁에

World business 핵심

섭외 1 순위 매진

많지 않지 이 class 가칠 만끽

좋은 향기에 악췬 반칙

Mic mic bungee

Mic mic bungee

Bright light 전진

망할 거 같았겠지만 I’m fine , sorry

미안해 Billboard

미안해 worldwide

아들이 넘 잘나가서 미안해 엄마

대신해줘 니가 못한 효도

우리 콘서트 절대 없어 포도

I do it I do it 넌 맛없는 라따뚜이

혹 배가 아프다면 고소해

Sue it

Did you see my bag

Did you see my bag

트로피들로 백이 가득해

How you think bout that

How you think bout that

Hater들은 벌써 학을 떼

이미 황금빛 황금빛 나의 성공

I’m so firin’ firin’ 성화봉송

너는 황급히 황급히 도망 숑숑

How you dare

How you dare

How you dare

내 손에 트로피 아 너무 많아

너무 heavy 내 두 손이 모잘라

Mic drop

Mic drop

발 발 조심

너네 말 말 조심

Lodi dodi 아 너무 바빠

너무 busy 내 온몸이 모잘라

Mic drop

Mic drop

발 발 조심

너네 말 말 조심

이거 완전 네 글자

사필귀정 ah

Once upon a time

이솝우화 fly

니 현실을 봐라 쌔 쌤통

지금 죽어도 난 개행복

이번 엔 어느 나라 가

비행기 몇 시간을 타

Yeah I’m on the mountain

Yeah I’m on the bay

무대 에서 탈진

Mic drop bam

Did you see my bag

Did you see my bag

트로피들로 백이 가득해

How you think bout that

How you think bout that

Hater들은 벌써 학을 떼

이미 황금빛 황금빛 나의 성공

I’m so firin’ firin’ 성화봉송

너는 황급히 황급히 도망 숑숑

How you dare

How you dare

How you dare

내 손에 트로피 아 너무 많아

너무 heavy 내 두 손이 모잘라

Mic drop

Mic drop

발 발 조심

너네 말 말 조심

Lodi dodi 아 너무 바빠

너무 busy 내 온몸이 모잘라

Mic drop

Mic drop

발 발 조심

너네 말 말 조심

Haters gon’ hate

Players gon’ play

Live a life man

Good luck

[진/제이홉] 더 볼 일 없어 마지막 인사야

[뷔/랩몬스터] 할 말도 없어 사과도 하지 마

[진/슈가] 더 볼 일 없어 마지막 인사야

[정국/슈가] 할 말도 없어 사과도 하지 마

잘 봐 넌 그 꼴 나지

우린 탁 쏴 마치 콜라지

너의 각막 깜짝 놀라지

[정국/지민] 꽤 꽤 폼나지 포 포 폼나지

Từ vựng

yeah

Trạng từ

jeə

ừ, đúng thế

Ừ, nghe có vẻ hay đấy.

Cách nói 'có' không trang trọng nhưng rất phổ biến.

누가

Đại từ

ai; ai đó

Ai đó đã gọi tên tôi.

Dạng rút gọn của '누구가', dùng làm chủ ngữ trong câu.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

수저

Danh từ

muỗng và đũa; dao kéo

Dao kéo được đặt trên bàn.

Refers to a set of spoon and chopsticks, commonly used for eating in Korea. Can also refer to just a spoon.

더럽다

Tính từ

bẩn

Phòng của tôi rất bẩn, tôi cần phải dọn dẹp.

Mô tả cái gì đó không sạch sẽ về thể chất hoặc khó chịu. Cũng có thể đề cập đến cái gì đó suy đồi đạo đức hoặc không công bằng.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

do

Động từ

duː

làm;thực hiện

Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.

Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.

care

Danh từ

kɛə

sự cẩn thận; sự chăm sóc

Hãy xử lý chiếc hộp này một cách cẩn thận.

Thường được sử dụng trong các cụm từ như 'cẩn thận' để chỉ ra rằng một cái gì đó đòi hỏi sự chú ý.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.