Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Not Today

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Not Today'.

All the underdogs in the world

A day may come when we lose

But it is not today

Today we fight!

No not today

언젠가 꽃은 지겠지

But no not today

그 때가 오늘은 아니지

[슈가/랩몬] No no not today

아직은 죽기엔

Too good day

No no not today

[슈가/제이홉] No no no [슈가/랩몬] not today

그래 우리는 extra

But still part of this world

Extra plus ordinary

그것도 별 거 아녀

오늘은 절대 죽지 말아

빛은 어둠을 뚫고 나가

새 세상 너도 원해

Oh baby yes I want it

날아갈 수 없음 뛰어

Today we will survive

뛰어갈 수 없음 걸어

Today we will survive

걸어갈 수 없음 기어

기어서라도 gear up

겨눠 총! 조준! 발사!

Not not today! Not not today!

Hey 뱁새들아 다 hands up

Hey 친구들아 다 hands up

Hey 나를 믿는다면 hands up

총! 조준! 발사!

죽지 않아 묻지 마라

소리 질러 not not today

꿇지 마라 울지 않아

손을 들어 not not today

Hey not not today

Hey not not today

Hey not not today

총! 조준! 발사!

Too hot 성공을 doublin’

Too hot 차트를 덤블링

Too high we on 트램펄린

Too high 누가 좀 멈추길

우린 할 수가 없었단다 실패

서로가 서롤 전부 믿었기에

What you say yeah (say yeah)

Not today yeah (day yeah)

오늘은 안 죽어 절대 yeah

너의 곁에 나를 믿어

Together we won’t die

나의 곁에 너를 믿어

Together we won’t die

[지민/정국] 함께라는 말을 믿어

방탄이란 걸 믿어 (믿어)

겨눠 총! 조준! 발사!

Not not today! Not not today!

Hey 뱁새들아 다 hands up

Hey 친구들아 다 hands up

Hey 나를 믿는다면 hands up

총! 조준! 발사!

죽지 않아 묻지 마라

소리 질러 not not today

꿇지 마라 울지 않아

손을 들어 not not today

Hey not not today

Hey not not today

Hey not not today

총! 조준! 발사!

Throw it up! Throw it up!

니 눈 속의 두려움 따위는 버려

Break it up! Break it up!

널 가두는 유리천장 따윈 부숴

Turn it up! (turn it up!)

Burn it up! (burn it up!)

승리의 날까지 (fight!)

무릎 꿇지 마 무너지지마

[정국/지민] That’s (do) not today!

Not not today! Not not today!

Hey 뱁새들아 다 hands up

Hey 친구들아 다 hands up

Hey 나를 믿는다면 hands up

총! 조준! 발사!

죽지 않아 묻지 마라

소리 질러 not not today

꿇지 마라 울지 않아

손을 들어 not not today

Hey not not today

Hey not not today

Hey not not today

총! 조준! 발사!

Từ vựng

all

Từ hạn định

ɔl

tất cả

Tất cả học sinh đều ở đây.

Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

underdog

Danh từ

ˈʌn.dɚ.dɑːɡ

người ở thế yếu; người không được đánh giá cao

Mọi người đều thích ủng hộ người ở thế yếu trong một bộ phim thể thao.

Chỉ một đối thủ có ít cơ hội chiến thắng nhưng lại nhận được sự đồng cảm.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

world

Danh từ

wɝːld

thế giới

Anh ấy đi du lịch khắp thế giới.

Trái Đất và mọi thứ trên đó.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

day

Danh từ

deɪ

ngày

Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.

Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.

may

Trợ động từ

meɪ

diễn tả khả năng hoặc sự cho phép

Ngoài trời có lẽ sẽ lạnh, nên hãy mặc áo khoác.

'May' là một động từ khiếm khuyết được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra hoặc để xin/cho phép. Nó trang trọng hơn 'can'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.