Phương tiện

Run

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Run'.

넌 내 하나뿐인 태양 세상에 딱 하나

널 향해 피었지만 난 자꾸 목말라

너무 늦었어 늦었어 너 없이 살 순 없어

가지가 말라도 더 힘껏 손을 뻗어

손 뻗어봤자 금세

깨버릴 꿈 꿈 꿈

미칠 듯 달려도

또 제자리일 뿐 뿐 뿐

그냥 날 태워줘 그래 더 밀쳐내줘

이건 사랑에 미친 멍청이의 뜀박질

더 뛰게 해줘

나를 더 뛰게 해줘

두 발에 상처만 가득해도

니 얼굴만 보면 웃는 나니까

다시 Run Run Run 난 멈출 수가 없어

또 Run Run Run 난 어쩔 수가 없어

어차피 이것밖에 난 못해

너를 사랑하는 것 밖엔 못해

다시 Run Run Run 넘어져도 괜찮아

또 Run Run Run 좀 다쳐도 괜찮아

가질 수 없다 해도 난 족해

바보 같은 운명아 나를 욕해

(Run)

Don’t tell me bye bye

(Run)

You make me cry cry

(Run)

Love is a lie lie

Don’t tell me, don’t tell me

Don’t tell me bye bye

다 끝난 거라는데 난 멈출 수가 없네

땀인지 눈물인지 나 더는 분간 못해 oh

내 발가벗은 사랑도 거친 태풍 바람도

나를 더 뛰게만 해 내 심장과 함께

더 뛰게 해줘

나를 더 뛰게 해줘

두 발에 상처만 가득해도

니 얼굴만 보면 웃는 나니까

다시 Run Run Run 난 멈출 수가 없어

또 Run Run Run 난 어쩔 수가 없어

어차피 이것밖에 난 못해

너를 사랑하는 것 밖엔 못해

다시 Run Run Run 넘어져도 괜찮아

또 Run Run Run 좀 다쳐도 괜찮아

가질 수 없다 해도 난 족해

바보 같은 운명아 나를 욕해

추억들이 마른 꽃잎처럼

산산이 부서져가

내 손 끝에서 내 발 밑에서

달려가는 네 등 뒤로

마치 나비를 쫓듯 꿈 속을 헤매듯

너의 흔적을 따라가

길을 알려줘 날 좀 멈춰줘

[정/지] 날 숨쉬게 해줘

다시 Run Run Run 난 멈출 수가 없어

또 Run Run Run 난 어쩔 수가 없어

어차피 이것밖에 난 못해

너를 사랑하는 것 밖엔 못해

다시 Run Run Run 넘어져도 괜찮아

또 Run Run Run 좀 다쳐도 괜찮아

가질 수 없다 해도 난 족해

바보 같은 운명아 나를 욕해

(Run)

Don’t tell me bye bye

(Run)

You make me cry cry

(Run)

Love is a lie lie

Don’t tell me, don’t tell me

Don’t tell me bye bye

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

하나

Danh từ, Số từ

một

Làm ơn cho tôi một quả táo.

Được sử dụng để đếm số thuần Hàn. Nó chuyển thành '한' khi theo sau là một danh từ/từ đếm.

太陽

Danh từ

태양

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Đề cập đến ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời của chúng ta. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho một cái gì đó là nguồn hy vọng hoặc sự hướng dẫn.

世上

Danh từ

세상

thế giới

Thế giới rộng lớn và có nhiều việc phải làm.

Chỉ thế giới hoặc xã hội nói chung.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Trạng từ

vừa vặn, đúng, chính xác

Bộ quần áo này rất vừa vặn với tôi.

Được sử dụng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó hoàn toàn phù hợp hoặc vừa phải.

向하다

Động từ

향하다

đối mặt; hướng về; quay về

Anh ấy đi về phía cửa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.