Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bicycle

CHUNG HA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ CHUNG HA: 'Bicycle'.

Get up 빙빙 도니

I know it 너의 떨림

미로 속 그 끝에 넌 (Ya ah ya ah ya)

이제 빨리 Move it

Uh 계속되는 멈칫

Te amo, I’ll give you more

I’m up here say ya ya ya

따라와 Faster ya

호흡을 뱉어 So hard

내 방식 그대로 찢고 나가

더러운 시선 신경 쓰지 마

미친 척 밟아 Let’s go on a ride

Get on my bike let’s go

Get out of my way-ah!

보여 줄게 How I like it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

Get out of my way-ah!

고갤 들어 날 봐 Face it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

I’m getting higher

You’re tripping lower

And when I say it’s done, it’s freaking over

And I ride it I ride it

You like it when I ride it I ride it I ride it

Gimme that

My sweat’s dripping down my back

I got ice decorating my neck

I’ll be the strongest thing don’t miss it

Coz I’m the baddest queen

I’m sicker than all of them

Gossipin’ lowkeys don’t bring me no fun

Come on I’ll slay you from tip o’ my tongue

You wanna know? and no what she likes?

Sit back and watch me ride

I’m up here say ya ya ya

따라와 Faster ya

호흡을 뱉어 So hard

내 방식 그대로 찢고 나가

더러운 시선 신경 쓰지 마

미친 척 밟아 Let’s go on a ride

Get on my bike let’s go

Get out of my way-ah!

보여 줄게 How I like it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

Get out of my way-ah!

고갤 들어 날 봐 Face it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

I’m getting higher

You‘re tripping lower

And when I say it’s done, it’s freaking over

And I ride it I ride it

You like it when I ride it I ride it I ride it

Gimme that

Ride ride ride it (bicycle!)

You know how I like it (bicycle!)

Ride ride ride it (bicycle!)

You know how I like it

설레던 그 눈빛

타오르는 공기

Again alright with me (Ya ah ya ah ya)

벅차오른 순간

몸을 숙여 다시

Together 1-2-3

Get out of my way-ah!

보여 줄게 How I like it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

Get out of my way-ah!

고갤 들어 날 봐 Face it

Do it my way-ah!

And it goes like broom broom broom broom

I’m getting higher

You‘re tripping lower

And when I say it’s done, it’s freaking over

And I ride it I ride it

You like it when I ride it

I ride it I ride it

Gimme that

Từ vựng

get up

Động từ

ɡɛt ʌp

thức dậy; đứng lên

Ngày mai tôi phải thức dậy sớm.

Thường dùng để chỉ việc thức giấc và ra khỏi giường. Nó cũng có thể có nghĩa là đứng lên từ tư thế đang ngồi.

빙빙

Trạng từ

vòng quanh; xoay vòng

Tôi thấy chóng mặt và đầu óc cứ quay cuồng.

Từ mô tả hình dáng xoay vòng hoặc trạng thái chóng mặt.

돌다

Động từ

quay, xoay

Tôi bị chóng mặt.

Dùng để mô tả sự quay hoặc chóng mặt. Cũng có thể có nghĩa là lưu thông hoặc đi vòng quanh.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.