Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WJSN: 'UNNATURAL'.
자꾸 신경 쓰이게
어색해 내 모든 행동 하나하나가
괜스레 건넨 인사도
입가에 걸린 미소도 모두
Oh no, oh what should I do?
애써 무심하게
아무렇지도 않은 척하지 난 하지만
사실은 실은 실은 말야
다 티가 티가 나 I know 어떡해 나
Baby I don’t really know what to do no no
How can I breathe now now now
숨 쉬는 법을 잊은 듯
I’m holding my breath
숨이 막혀 난 모두 Out of my control
Oh I’m unnatural
I know I’m really really really unnatural 왜
니 앞에만 서면 또 삐그덕 대
You blow my mind
맘에 안 들어
이런 내 모습 Oh 내 말투
말을 안 들어 No
Really really really unnatural 왜
Yeah 그래 너는 나답지 못하게 해
Love actually
기대와 불안에 가둬 날
적당히 미치게 You got me like woo
냉정함을 유지해 때로 But
안 되잖아 자연스런 태도
멍청한 꼴 Dripping gold 뭘 더 No way
애써 무심하게
아무렇지도 않은 척하지 난 하지만
사실은 실은 실은 말야
다 티가 티가 나 I know 어떡해 나
Baby I don’t really know what to do no no
How can I breathe now now now
숨 쉬는 법을 잊은 듯
I’m holding my breath
숨이 막혀 난 모두 Out of my control
Oh I’m unnatural
I know I’m really really really unnatural 왜
니 앞에만 서면 또 삐그덕 대
You blow my mind
맘에 안 들어
이런 내 모습 Oh 내 말투
말을 안 들어 No
Really really really unnatural 왜
아무리 고민을 해봐도 난
방법을 몰라
이상해 모든 게 맘대로 안되지 잘 안되지
Oh no
Hey come on
Now 1 2 3 Go
How can I breathe now now now
숨 쉬는 법을 잊은 듯 (Oh oh)
I’m holding my breath
숨이 막혀 난 모두 Out of my control
(Holding my breath, no whoa yeah)
Oh I’m unnatural
I know I’m really really really unnatural 왜
(I’m really unnatural)
니 앞에만 서면 또 삐그덕 대
(니 앞에만 서면 왜)
You blow my mind
맘에 안 들어
이런 내 모습 Oh 내 말투
말을 안 들어 No (말을 안 들어 No)
Really really really unnatural 왜
How can I breathe now now now
숨 쉬는 법을 잊은 듯
I’m holding my breath
숨이 막혀 난 모두 Out of my control
맘에 안 들어
이런 내 모습 Oh 내 말투
말을 안 들어 No
Really really really unnatural 왜
자꾸
Trạng từliên tục, lặp đi lặp lại
Đứa trẻ cứ khóc mãi.
Được sử dụng để mô tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần, thường mang hàm ý hơi tiêu cực hoặc khó chịu.
神經
Danh từ신경
thần kinh; sự quan tâm, để ý
Đừng quá để tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
Có thể có nghĩa là 'dây thần kinh' về mặt sinh học, nhưng cũng có nghĩa là 'sự chú ý' hoặc 'sự quan tâm'. '신경 쓰다' có nghĩa là quan tâm hoặc chú ý đến điều gì đó.
쓰이다
Động từđược dùng, được viết
Biểu hiện này thường được dùng trong hội thoại hàng ngày.
Dạng bị động của '쓰다' (dùng; viết). Có thể có nghĩa là một cái gì đó được sử dụng hoặc một cái gì đó được viết ra.
語塞하다
Tính từ어색하다
ngượng ngùng; lúng túng; không tự nhiên
Một bầu không khí im lặng ngượng ngùng đã bao trùm khi tôi gặp lại người bạn sau một thời gian dài.
Dùng để mô tả tình huống, không khí hoặc hành vi không tự nhiên hoặc cảm thấy cứng nhắc.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
모든
Từ định ngữtất cả, mọi
Mọi người đều mắc sai lầm.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.
行動
Danh từ행동
hành động; hành vi
Hãy cho tôi thấy bằng hành động, đừng chỉ nói suông.
Đề cập đến cách cư xử hoặc những việc làm của một người. Thường được đối lập với lời nói hoặc suy nghĩ.
하나하나
Danh từ, Trạng từtừng cái một; riêng lẻ; chi tiết
Thầy giáo đã giải thích từng vấn đề cho học sinh.
Mô tả việc làm từng việc một hoặc rất chi tiết.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.