Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Happy

DAY6 K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ DAY6: 'Happy'.

그런 날이 있을까요?

마냥 좋은 그런 날이요

내일 걱정 하나 없이

웃게 되는 그런 날이요

뭔가 하나씩은

걸리는 게 생기죠

과연 행복할 수 있을까요

그런 날이 있을까요?

꿈을 찾게 되는 날이요

너무 기뻐 하늘 보고

소리를 지르는 날이요

뭐 이대로 계속해서

버티고 있으면 언젠가

그런 날이 올까요

May I be happy?

매일 웃고 싶어요

걱정 없고 싶어요

아무나 좀 답을 알려주세요

So help me

주저앉고 있어요

눈물 날 것 같아요

그러니까 제발 제발 제발요

Tell me it’s okay to be happy

알고리즘엔 잘된 사람만

수도 없이 뜨네요

뭐 이대로 계속해서

살아만 있으면 언젠가

저런 날이 올까요

May I be happy?

매일 웃고 싶어요

걱정 없고 싶어요

아무나 좀 답을 알려주세요

So help me

주저앉고 있어요

눈물 날 것 같아요

그러니까

Tell me it’s okay to be happy

그냥 쉽게 쉽게 살고 싶은데

내 하루하루는 왜 이리

놀라울 정도로 어려운 건데

May I be happy?

매일 웃고 싶어요

걱정 없고 싶어요

아무나 좀 답을 알려주세요

So help me

주저앉고 있어요

눈물 날 것 같아요

그러니까 제발 제발 제발요

Tell me it’s okay to be happy

Từ vựng

그런

Từ định ngữ

như vậy; loại đó

Chuyện như vậy sẽ không bao giờ xảy ra nữa.

Dùng để mô tả một điều gì đó thuộc loại đã được đề cập hoặc ngụ ý trước đó.

Danh từ

ngày

Hôm nay thời tiết đẹp.

Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

있다

Động từ, Trạng từ

có; tồn tại

Tôi có tiền.

Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.

마냥

Danh từ, Trạng từ, Tiểu từ

mãi; cứ; như là

Hớn hở như một đứa trẻ, tôi cứ cười suốt cả ngày.

Có thể được dùng làm phó từ với nghĩa 'mãi', 'suốt' hoặc 'rất', hoặc làm trợ từ với nghĩa 'như là'.

좋다

Tính từ

tốt; đẹp

Hôm nay thời tiết thật đẹp.

「좋다」 là một động từ mô tả (tính từ) được sử dụng để diễn đạt rằng một cái gì đó tốt, đẹp hoặc đáng yêu. Nó có thể mô tả thời tiết, chất lượng, cảm xúc và hơn thế nữa.

Danh từ, Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố

Hậu tố chỉ sự lịch sự, từ hạn định 'này', danh từ cho 'nệm kiểu Hàn Quốc'

Xin lỗi! Tôi muốn gọi món.

Trong câu này, '요' là một tiểu từ được sử dụng để thu hút sự chú ý của ai đó một cách lịch sự, tương tự như 'xin lỗi' hoặc 'ở đây'.

來日

Danh từ, Trạng từ

내일

ngày mai

Đừng đến muộn cuộc họp ngày mai.

Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ để chỉ ngày sau hôm nay hoặc tương lai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.