Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Dreamcatcher: 'BOCA'.
모든 타겟은 널 향해 있어
날 없이 베이는 상처
말 안 해도 알 수 있어
(Hold on hold on)
Eh oh 아무런 표정도 없이
넌 이미 익숙하단 듯이
(I’m knockin’ door, now I’m knockin’ door)
벗어나지 못해 But I know
Hold up, I’m a geek, the big paradox
쉽게 생각하면 널 지키는 Killer
지옥 끝에선 다 하나같이 빌어
입을 걸어 잠가 Freeze up
이유 없는 시선
꼬릴 무는 Question
(Woo wah ah ah ah ah)
죄의식은 이미
그들에게 없어
막을 수 없이
사무치는 맘
참지 못해 더
나 너를 위해서
먹구름에 싸인
깊어지는 밤
내려쳐라 Thunder
Drop thunder 굳게
걸어 잠글게 BOCA
Where is the love
가시 같은 그 말로
널 아프게 한다면
열지 못하게 BOCA
Yeah 눈 감아 숨 막혀 넌
Uh 도망쳐 먼발치 넌
Uh 뒷걸음만 쳤다면
거기서 변하지 변하지 않아
뻔하지 뻔하지 No
Uh get the key, I’ll set you free
너 이제 그만둬 숨바꼭질
바짝 따라와 More 더 Come on now
Lock the door, lock the door
막을 수 없이
사무치는 맘
참지 못해 더
나 너를 위해서
불어오는 건
거친 바람과
내려쳐라 Thunder
Drop thunder 굳게
걸어 잠글게 BOCA
Where is the love
가시 같은 그 말로
널 아프게 한다면
열지 못하게
소중한 시간들을 왜
증오로 채우는가
Woo woo
Too many angels dying now
I’m gonna change your mind
다시 숨 쉴 수 있게
No wah
Where is the love (Ah ah ah ah)
가시 같은 그 말로 (Wah wah)
널 아프게 한다면
열지 못하게 BOCA
모든
Từ định ngữtất cả, mọi
Mọi người đều mắc sai lầm.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.
타깃
Danh từmục tiêu; đối tượng
Quảng cáo đó lấy thế hệ trẻ làm đối tượng mục tiêu chính.
Dùng để mô tả một nhóm cụ thể hoặc mục tiêu đang được nhắm tới, giống như từ 'target' trong tiếng Anh.
은
Tiểu từ, Hậu tốTiểu từ chủ đề
Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.
Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
向하다
Động từ향하다
đối mặt; hướng về; quay về
Anh ấy đi về phía cửa.
있다
Động từ, Trạng từcó; tồn tại
Tôi có tiền.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.
날
Danh từngày
Hôm nay thời tiết đẹp.
Danh từ '날' trong tiếng Hàn chủ yếu có nghĩa là 'ngày'. Nó có thể chỉ một ngày cụ thể, khoảng thời gian ban ngày, hoặc điều kiện thời tiết, như trong '날씨' (thời tiết). Đây là một từ cơ bản được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày để nói về thời gian, ngày tháng và môi trường.
없이
Trạng từkhông có; thiếu
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.