Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Drunk-Dazed

ENHYPEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ ENHYPEN: 'Drunk-Dazed'.

아름답고 황홀해

반짝이는 내 각막은 다이아몬드

규칙 없는 세계는

전부 뒤집혀 뒤집혀 서있어

Turning up the party, now

하늘엔 내 발이, wow

사람들은 ha ha, high

내 귓속에는 la la, loud

눈부셔, Baby

이 조명, Shining

We’re in love with this carnival

사실 무서워 난

출렁이는 잔속 이 취한 세계

그 끝엔 목이 타는 내 맘

But I just wanna stay

느껴져, 내 머린 Daze Daze Daze

중독에 빠져 Replay Play Play

원함 원하는 대로

갈 때까지 가봐 Go

나를 가둔 Carnival wow wow

다시 내 심장이 Daze Daze Daze

Can’t control my body dance dance dance

달콤한 이 향기도

붉은빛 송곳니도

즐겨봐, 이 Carnival wow wow

Mmm 경계선을 넘어 날 불러 날

모든 것이 바뀌어, 모두 무너져

잠긴 문 너머 손 뻗어 난

고통이 날 반겨, 갈증의 향연

사실 두려워 난

거울 속의 내가 낯설기만 해

이 가면 뒤 초라한 진실

But I never escape

느껴져, 내 머린 Daze Daze Daze

중독에 빠져 Replay Play Play

원함 원하는 대로

갈 때까지 가봐 Go

나를 가둔 Carnival wow wow

다시 내 심장이 Daze Daze Daze

Can’t control my body dance dance dance

달콤한 이 향기도

붉은빛 송곳니도

즐겨봐, 이 Carnival wow wow

나에게 주어진 그 빛

성화의 불길 Ah

주인이 될 때까지 Imma ride

느껴져, 내 머린 Daze Daze Daze

중독에 빠져 Replay Play Play

원함 원하는 대로

갈 때까지 가봐 Go

나를 가둔 Carnival wow wow

다시 내 심장이 Daze Daze Daze

Can’t control my body dance dance dance

달콤한 이 향기도

붉은빛 송곳니도

즐겨봐, 이 Carnival wow wow

난 나를 깨워

심장을 태워

내 꿈을 채워

난 나를 깨워

심장을 태워

내 꿈을 채워

Từ vựng

아름답다

Tính từ

đẹp

Phong cảnh đó thật đẹp.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó đẹp mắt hoặc đáng ngưỡng mộ về tính cách.

恍惚

Danh từ

황홀

ngây ngất; rực rỡ; lộng lẫy

Tôi nhìn sân khấu với gương mặt ngây ngất.

Chỉ trạng thái bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp hoặc sự phấn khích.

반짝이다

Động từ

lấp lánh, nhấp nháy

Những ngôi sao lấp lánh vào ban đêm.

Được sử dụng để mô tả những ánh sáng nhỏ xuất hiện và biến mất, giống như các ngôi sao hoặc kim tuyến.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

角膜

Danh từ

각막

giác mạc

Anh ấy đã lấy lại được thị lực sau khi trải qua phẫu thuật cấy ghép giác mạc.

Thuật ngữ giải phẫu chỉ lớp màng trong suốt bao phủ phía trước nhãn cầu.

다이아몬드

Danh từ

kim cương

Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn kim cương lấp lánh.

Một loại đá quý rất cứng và rực rỡ, thường được dùng làm đồ trang sức.

規則

Danh từ

규칙

quy tắc, quy định

Bạn phải tuân theo luật chơi.

Đề cập đến một tập hợp các quy định hoặc nguyên tắc rõ ràng hoặc được ngầm hiểu chi phối hành vi hoặc thủ tục trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.