Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ENHYPEN: 'Future Perfect (Pass the Mic)'.
“Walk the line”
I hate that line
난 깨달았어
함께 달렸어
I’ll pass the mic
Pass the mic
You stay still?
You stay? You stay?
I got pushed, pushed
떠밀려 왔어
꼬리표는 Given & Tamed
온통 수동태
Kill the past, 그냥 꺼져
그냥 꺼져, 자격을 논해?
나는 없어, 네 가두리속엔, nah
바보짓은 관두겠어
이제서야 알게됐어
Give me that MIC, 이건 DAY ONE
나의 발로 서길 원해
아닌건 의미없어
진짜 내 목소리를 꺼내
우리의 미래를 그려내
함께 외쳐
먼 훗날 먼 훗날이 완료될 그 순간
함께 외쳐
너와 나, 너와 나는 우리가 된거야
다들 손을 들어 (Oh oh oh)
할 말 있음 들어 (Oh oh oh)
Come on, Come on
드루와, 드루와
I’ll pass the mic
Pass the mic, pass the mic oh oh oh
너를 내게 실어 (Oh oh oh)
Cuz we are rule breaker (Oh oh oh)
Come on, Come on
덤벼, 덤벼
I’ll pass the mic
Pass the mic, pass the mic oh oh oh
다들 손을 들어
“Walk the line”
I hate that line
난 깨달았어
함께 달렸어
I’ll pass the mic
Pass the mic
You stay still?
You stay? You stay?
Will to win 결국엔 오고말 days
Look at me 포기할 리가 없지
오히려, thanks, 지적질
넌 도와줬지 나의 myth
“What did you say?”
질문에 대답은 언제나 “REAL”
나의 발로 서길 원해
아닌건 의미없어
진짜 내 목소리를 꺼내
우리의 미래를 그려내
함께 외쳐
먼 훗날 먼 훗날이 완료될 그 순간
함께 외쳐
너와 나, 너와 나는 우리가 된거야
다들 손을 들어 (Oh oh oh)
할 말 있음 들어 (Oh oh oh)
Come on, Come on
드루와, 드루와
I’ll pass the mic
Pass the mic, pass the mic oh oh oh
너를 내게 실어 (Oh oh oh)
Cuz we are rule breaker (Oh oh oh)
Come on, Come on
덤벼, 덤벼
I’ll pass the mic
Pass the mic, pass the mic oh oh oh
다들 손을 들어
“Walk the line”
I hate that line
난 깨달았어
함께 달렸어
I’ll pass the mic
Pass the mic
You stay still?
You stay? You stay?
nah
Thán từnɑː
không (thân mật)
Không, không sao đâu.
Một cách nói 'không' thoải mái, không trang trọng trong các cuộc trò chuyện thân mật.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
hate
Động từheɪt
ghét
Cô ấy ghét mùi khói.
Dùng để diễn tả sự không thích mãnh liệt.
that
Từ hạn địnhðæt
đó; kia
Tôi thích bài hát đó.
Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.
line
Danh từlaɪn
dòng, hàng
Vui lòng đợi trong hàng.
Dùng để chỉ một hàng người đang chờ đợi hoặc một vạch dài.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
깨닫다
Động từnhận ra, nhận thức được
Tôi đã nhận ra lỗi của mình.
Được sử dụng khi một người hiểu ra hoặc nhận thức được một sự thật, chân lý hoặc tình huống.
함께
Trạng từcùng nhau, với
Tôi đã đi công viên với bạn của tôi.
Được sử dụng để chỉ làm việc gì đó cùng với ai đó hoặc cái gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.