Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Epik High: 'Born Hater'.
I’m a born hater
Dali, Van, Picasso?
난 벨라스케스, 밀레, 엘 fuckin’ 그레코
내 에코. VJ의 감성 Shit?
다 보급형 Blo
내 아류, 문하생 Shieeet
내 원래 성격은 이렇게
나와 문제 하나 없어도 Fuck ‘em
So I understand, 왜 날 어택 하는지
그 남자다운 척
And why you act like a bitch
바지 벗고 시원하게 깔라면 까
타진요도 기어와 I’m tryin’ to love ya
어울리잖아 뭔가 내 역설적인 삶과
무한대를 그려주려 쓰러진 팔자
너의 그 무익한 열등감
나랑 무수히 붙어봤자 니 손해
덜 떨어진 그 사고는 니 부주의
내가 누누이 말했지? 난 두 수 위
난 뭘 해도 일부일처주의
Mother fuckin’ 유일무이
I hate my haters, obviously
이럴 땐 센스형이 부러워, 적이 없으니
어이없지 내 성공이 외모 덕이었다니
니네가 빠는 블로형이
내 옆방에 있어 지금
그러니까 좀 닥치시지
근데 얘넨 쉬지 않고 가십질
Man I’m everywhere like oxygen
애석하게도 니 ex도 내 빠순이지
Stop talkin shit like you know the shit
난 니네 피드백이 필요없어 솔직히
너랑 내가 왜 해야해 음악 얘길?
니가 나한테 보탠거라곤 마우스로 삿대질
Man, fuck you
아니 Fuck your ID
아니 Fuck your IP,
Man I’m sick of ya’ll geeks
넌 절대 못 와 여긴 여긴, This is your dream
My vehicle’s foreign, and my bitches modelin
Some of y’all are born haters
남녀노소 각계각층에 분포돼있어
내가 뭘 하든지 타고난
천박함으로 반응해
잔인한 말일지 모르지만
It is in your nature
Type one
내가 커리어 끝내버린 애들과
가까이 있던 이 바닥의 지인들
눈에 띄는 특징은
꼬리 밟힐만큼 업계
내 Fact에 강함을 드러내며
전문가인 척 하는 지루하게 긴 글
Type two
잘 안 풀리는 자신의 삶 전부 다 잊고
한순간 분노를 날릴 대상,
그게 마침 내가 된 Case
귀엽고 딱해
하지만 법적 조치 앞에 대책이 요망돼
나머지 Types, 모기같은 존재
공기 맑은 동네일수록 강하고 독해
살려두고 싶지만 어쩔 수 없는 입장
걸리적거리니깐
Wow 여길 좀 봐
겁쟁이들은 알아서들 도망가
No doubt 보고있나?
내가 꼬우면 너네들도 하던가
꼭꼭 숨어라
니 머 머 머리카락 보일라
어딜 넘봐 스케일이 달라
여긴 Muthafuckin’ do or die
매번 비트 위에 똥칠하는 나의 랩
치매 증상은 몇
년 전부터 꽤 심해
가사와 상관없는 Rhyme 떡칠에
꼴에 정숙해 ‘요”죠’로 게이랩질 해
친구들은 이미 랩 거물인데
그 사이에 난 떠 있는 기름
최고 아닌 최악부터 순서를 매길 때
열 손가락 안에 꼽히는 이름
다 들려, 너의 비아냥
내성만 늘어 높아지기만 한 치사량
생사를 넘나들며
굳건해진 멘탈은 성지
모독으로 도약하는 해탈의 경지
때가 되면 피 보는 이 바닥의 생리,
이미 내 목을 노리지만
눈 깜빡 안 해
나 못났어도 Bitch들 사이에선
난놈이니까
님이 ’18년도 쯤에 날 보면
지금 이런 말 못할 걸 보장된 성공
회사빨이라는 찐따들의 역공
날 씹어대도 바로 까먹어, 붕어처럼
뻐끔
블락비에서 나와 발라드 데뷔하고 Fucked up
실력으로 여기 와, 나 바닥에서 털ㄴ업
근데도 몰라 나의 컨셉 뒤에 가린 몬스터
텁텁했는데 잘 됐네
MINO Huge boy 그래 내가 걔
So 손해 봐 빰을 후려치는 태도
비트를 먹는 짐승, 이건 수간
날 깎아 내려봤자 가벼워지는 내 두 발
일도 많은 내게 자꾸 열을 바라면
완벽하게 해내지 잘 열 받아요
왈가왈부하시기 전에 거울부터 보시고
티비에 내가 나오면 끄시던 가 하세요
내가 변했다고 해, 내 뒤에서
내가 바라던 바니깐
바닥에서 챔피언까지 귀 따가운 피드백에
이해하는 척 하는 내
고개 끄덕임은 비트에만 어울려
옛날 상식엔
경력이 벼슬이고 선배가 전부, Boy
시간이 펀드냐?
파산해라 얼른, Boy
형들도 불러, 사장님도 괜찮아
내 대가리가 커질 수록 니 심장은 쫄려
힙합 죽이긴 쉽다, 맞지?
18세 감성으로 20세들아
E’ybody sound the same
Commercialize the game and she’s dead
It’s show time
맞는 말만 하니깐 아래 위 없다 싶어?
내 말이 자극적이라면
넌 바로 Bobby를 씹어
난 마이클 잡으면 관중에게 Thriller
넌 마이크를 잡으면 비둘기도 자릴 떠
Wow 여길 좀 봐
겁쟁이들은 알아서들 도망가
No doubt 보고있나?
내가 꼬우면 너네들도 하던가
꼭꼭 숨어라
니 머 머 머리카락 보일라
어딜 넘봐 스케일이 달라
여긴 Muthafuckin’ do or die
Yo 내가 어디까지 가는지
집에서 티비로 지켜봐, Stupid
Yo 내가 어디서 뭘 하던지
가만히 있는 니들 보단 뛰어나, Stupid
무대위엔 똑같이 생긴 기계들이 설치네
한마디만 할게 That’s no no
기부를 해도 손가락질하는 hater들에게
한마디만 할게 That’s no no
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
born
Tính từˈbɔːn
sinh ra; bẩm sinh
Anh ấy sinh ra trong một ngôi làng nhỏ ven biển.
Dùng để chỉ việc chào đời hoặc một khả năng có sẵn từ lúc mới sinh.
hater
Danh từˈheɪtɚ
người ghét bỏ; kẻ hay chỉ trích
Hãy phớt lờ những kẻ hay chỉ trích và tiếp tục tiến về phía trước.
Thường được dùng trong ngữ cảnh mạng xã hội để chỉ những người hay chỉ trích người khác vì ghen tị.
dali
Danh từ riêngSalvador Dalí, họa sĩ siêu thực người Tây Ban Nha
Bảo tàng quy bức tranh này cho Salvador Dalí.
Trong mục này, dali chỉ Salvador Dalí. Cách viết tiếng Anh thông thường viết hoa tên riêng và giữ dấu trên chữ Dalí.
van
Danh từvæn
xe tải nhỏ hoặc xe chở nhiều người
Chúng tôi chất các thùng vào xe tải nhỏ trước chuyến đi.
Thường lớn hơn ô tô con và nhỏ hơn xe tải, có khoang sau kín để chở hàng hoặc chở thêm người.
Picasso
Danh từPablo Picasso, họa sĩ và nhà điêu khắc Tây Ban Nha
Picasso đã truyền cảm hứng cho các nghệ sĩ bằng màu sắc táo bạo và hình khối khác thường.
Đây là tên riêng chỉ Pablo Picasso, một nhân vật có ảnh hưởng lớn trong nghệ thuật hiện đại.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.