Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EVERGLOW: 'FIRST'.
EVERGLOW
어두운 밤을 두려워했지 (Ah yeah yeah)
너도 몰래 숨어버렸지 (Ah yeah yeah)
No one say happy ending
숨죽이고 도망 다니지
(Here we go here we go like)
Knock knock there’s a monster
점점 커져 니 안의 Black hole
When you back uh?
너를 삼킨 Howler 그게 바로 Killer
겁내지 마 손을 잡아봐
지나간 과거 너를 두렵게 해
But know your power
최후의 Be first
You know that I come first
I’m the winner winner winner
그래 마지막 선율
너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)
이 세상 어디도 빛은 없단
거짓에 속지는 말아줘 우리 함께
본 적 없는 꿈을 꿀 거야 (Nananananana)
본 적 없는 꿈을 꿀 거야
(Ya) 넘어져도 돼 (Stand up)
그건 바로 너 (Hands up)
Faster stronger better gotta be the best
밤과 아침 경계 그 사이
대충 새벽 다섯 시 반
총성 없는 전쟁은
숨을 조여와 이건 FOUL
거짓 어둠 진실 환희 Fantasy 내 촛불이 널
새벽의 멜로디 불꽃처럼 터져
겁내지 마 손을 잡아봐
지나간 과거 너를 두렵게 해
But know your power
최후의 Be first
You know that I come first
I’m the winner winner winner
그래 마지막 선율 (Oh yeah)
너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)
이 세상 어디도 빛은 없단
거짓에 속지는 말아줘 우리 함께
본 적 없는 꿈을 꿀 거야
막힌 벽을 부숴 난 선을 넘어
움츠리지 않아 난 뛰어넘어
One step
You got me now got me now
Two step
Don’t slow it down slow it down
너를 찾아오는 하늘을 향해 Shout
희망이란 열쇠를 잡아
Ey
You know that I come first (You know that I come first)
I’m the winner winner winner
그래 마지막 선율 (Oh fade away)
너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)
이 세상 어디도 빛은 없단 (Oh no)
거짓에 속지는 말아줘 우리 함께
보여줄게 본 적 없는 First
들려줄게 본 적 없는 First
알려줄게 본 적 없는 First
어둡다
Tính từtối
Phòng tối quá nên tôi đã bật đèn.
Dùng để mô tả sự thiếu ánh sáng. Cũng có thể được sử dụng cho màu sắc, tâm trạng hoặc triển vọng.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
두려워하다
Động từsợ, e ngại
Xin đừng sợ thất bại.
Dùng với tân ngữ mang tiểu từ 을 hoặc 를 để chỉ điều, người hay tình huống gây sợ hãi.
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
몰래
Trạng từlén lút, bí mật
Anh ấy đã lẻn ra khỏi nhà mà bố mẹ không biết.
Được sử dụng khi ai đó làm điều gì đó mà người khác không biết.
숨다
Động từtrốn
Đứa trẻ đã trốn dưới gầm giường.
Dùng khi ai đó hoặc cái gì đó che giấu bản thân khỏi tầm nhìn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.