Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

FIRST

EVERGLOW K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ EVERGLOW: 'FIRST'.

EVERGLOW

어두운 밤을 두려워했지 (Ah yeah yeah)

너도 몰래 숨어버렸지 (Ah yeah yeah)

No one say happy ending

숨죽이고 도망 다니지

(Here we go here we go like)

Knock knock there’s a monster

점점 커져 니 안의 Black hole

When you back uh?

너를 삼킨 Howler 그게 바로 Killer

겁내지 마 손을 잡아봐

지나간 과거 너를 두렵게 해

But know your power

최후의 Be first

You know that I come first

I’m the winner winner winner

그래 마지막 선율

너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)

이 세상 어디도 빛은 없단

거짓에 속지는 말아줘 우리 함께

본 적 없는 꿈을 꿀 거야 (Nananananana)

본 적 없는 꿈을 꿀 거야

(Ya) 넘어져도 돼 (Stand up)

그건 바로 너 (Hands up)

Faster stronger better gotta be the best

밤과 아침 경계 그 사이

대충 새벽 다섯 시 반

총성 없는 전쟁은

숨을 조여와 이건 FOUL

거짓 어둠 진실 환희 Fantasy 내 촛불이 널

새벽의 멜로디 불꽃처럼 터져

겁내지 마 손을 잡아봐

지나간 과거 너를 두렵게 해

But know your power

최후의 Be first

You know that I come first

I’m the winner winner winner

그래 마지막 선율 (Oh yeah)

너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)

이 세상 어디도 빛은 없단

거짓에 속지는 말아줘 우리 함께

본 적 없는 꿈을 꿀 거야

막힌 벽을 부숴 난 선을 넘어

움츠리지 않아 난 뛰어넘어

One step

You got me now got me now

Two step

Don’t slow it down slow it down

너를 찾아오는 하늘을 향해 Shout

희망이란 열쇠를 잡아

Ey

You know that I come first (You know that I come first)

I’m the winner winner winner

그래 마지막 선율 (Oh fade away)

너를 구할 구할 구할 (So don’t keep)

이 세상 어디도 빛은 없단 (Oh no)

거짓에 속지는 말아줘 우리 함께

보여줄게 본 적 없는 First

들려줄게 본 적 없는 First

알려줄게 본 적 없는 First

Từ vựng

어둡다

Tính từ

tối

Phòng tối quá nên tôi đã bật đèn.

Dùng để mô tả sự thiếu ánh sáng. Cũng có thể được sử dụng cho màu sắc, tâm trạng hoặc triển vọng.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

두려워하다

Động từ

sợ, e ngại

Xin đừng sợ thất bại.

Dùng với tân ngữ mang tiểu từ 을 hoặc 를 để chỉ điều, người hay tình huống gây sợ hãi.

ah

Thán từ

ɑː

à

À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.

Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

몰래

Trạng từ

lén lút, bí mật

Anh ấy đã lẻn ra khỏi nhà mà bố mẹ không biết.

Được sử dụng khi ai đó làm điều gì đó mà người khác không biết.

숨다

Động từ

trốn

Đứa trẻ đã trốn dưới gầm giường.

Dùng khi ai đó hoặc cái gì đó che giấu bản thân khỏi tầm nhìn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.