Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXID: 'Hot Pink'.
U, I Like The Way U Pink It
U, I Like The Way U Pink It
Everybody Knows
PINK (HOT) PINK (HOT)
PINK (HOT) PINK (HOT)
HA HA HA HOT PINK
PINK (HOT) PINK (HOT)
나나나나나나나
여기있는 모두가 똑같은 색이야 네가 볼 때?
사실 그렇게 보고싶은거지 내가 볼땐
나는 어떤 색 같니?
네가 봐도 조금 다르지 않니? 난
더가까이 와서 맘을 좀 열어봐 Oh
너 빼고 다 아는 내 깔롱
네가 어디에서도 경험 못할 내 Color
Push Push Work It Out,
Don’t Stop Hey! Work It Out
불 보듯 뻔한 네 말로
이런건 어디도 없지 빨주노초파남보
Push Push Work It Out,
Never Stop It Girl, Work It Out
시간이 갈수록 불안해져가
그냥 이대로 날 지나칠까봐
아직 네가 보지 못한게 많은데
그걸 왜 자꾸 너만 몰라
Everybody Knows
PINK (HOT) PINK (HOT)
넌 듣도 보도 못한
PINK (HOT) PINK (HOT)
내가 바로 그 유명한
HA HA HA HOT PINK
네 눈 돌아돌아돌아 돌아갈걸
PINK (HOT) PINK (HOT)
나나나나나나나
비가 떨어지고 네 안에 번지듯
아무도 몰래 물들여 줄래
두눈을 감고서 그냥 느껴도돼
곁에 있을게 널 위해서
그냥 한번 속는 셈 치고
날 들여다봐 다시 눈 비비고 Yeah~
Push Push Work It Out,
Don’t Stop Hey! Work It Out
이런건 첨이지 환영해 어서와
Hot Pink Hot Hottie Hottie Hot So Hot
Push Push Work It Out,
Never Stop It Girl, Work It Out
이 밤이 갈수록 지쳐가는 나
그냥 이제 널 놔버릴까봐
아직도 가슴에 뭔가 남았는데
그걸 왜 자꾸 너만 몰라
Everybody Knows
PINK (HOT) PINK (HOT)
넌 듣도 보도 못한
PINK (HOT) PINK (HOT)
내가 바로 그 유명한
HA HA HA HOT PINK
네 눈 돌아돌아돌아 돌아갈걸
PINK (HOT) PINK (HOT)
나나나나나나나
(PINK (HOT) PINK (HOT))
낯 뜨겁게 네 눈이 부시게
(PINK (HOT) PINK (HOT))
오에오에오 오에오에오
(PINK (HOT) PINK (HOT))
조심스럽게 조금더 민감하게 오 오 오~
(PINK (HOT) PINK (HOT))
오에오에오 나나나나나나나
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
like
Động từlaɪk
thích
Tôi thực sự thích bộ phim này.
Dùng để bày tỏ sự yêu thích hoặc hài lòng.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
way
Danh từweɪ
đường / lộ trình
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?
Chỉ con đường hoặc lộ trình thực tế để đến một địa điểm.
pink
Động từpɪŋk
cắt mép vải bằng kéo răng cưa để tạo đường zích zắc
Người thợ may dùng loại kéo đặc biệt để tạo mép vải thành đường zích zắc gọn gàng.
Đây là động từ chuyên dùng trong may mặc, chỉ việc cắt mép vải bằng kéo răng cưa để hạn chế vải bị tưa.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
everybody
Đại từˈevriˌbɑdi
mọi người
Mọi người trong văn phòng đều thích máy pha cà phê mới.
Tất cả mọi người.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.