Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXO: 'Cream Soda'.
톡 쏘는 듯한 느낌
꽤나 부드러운 Cream
섞일수록 더욱 진해져 Baby
또 목이 타는 기분
살짝 위태로운 지금
다른 걸론 절대 만족 못 해
Baby come closer 입 안 가득 퍼져
처음 맛본 특별한 끌림
이 자극적인 텐션 Like a bottle of cola
넌 탄산처럼 Pop 터져 이미
이성이 다 마비된 듯
사랑 앞에서 Baby 자꾸만 비틀
까다로운 척 이리저리 재 봐도
원래 몸에 해로운 게 끌리는 거 알지
주체 못 할 Appetite
내 모든 걸 뒤흔든 그 맛
I need all ya cream soda
[카/All] 녹아들수록 좀 더 달콤해져
[카/All] 내맘을 아주 쏙 빼놔
[카/All] I need all ya cream soda
톡 쏘는 듯한 느낌
꽤나 부드러운 Cream
섞일수록 더욱 진해져 Baby
Baby go dum dum
머릿속을 Shakin’
딱 한입에 난 이미 Freezin’
Give me that yum yum
아찔한 넌 Tasty
날 사로잡은 달콤한 그 Flavor
Yeah 달콤해 이건 마치 Bon bon dessert
한 모금 들이마신 순간
Dumb dumb befooled
날 자제하려 시도했지만
조절이 안 돼
맘보다 본능이 So fast
이대로 멈출 수 없어
You know I gon get it get it
주체 못 할 Appetite (Get it get it)
내 모든 걸 뒤흔든 그 맛
I need all ya cream soda
[백/All] 녹아들수록 좀 더 달콤해져
[백/All] 내맘을 아주 쏙 빼놔
[카/All] I need all ya cream soda
넘쳐나는 거품 Fill it up (Oh fill it up)
부드럽게 채워 Get it up (Oh get it up)
벗어나길 원치 않아
Drink it all 번져가는 Love so sweet
머리가 깨질 듯이 시린
너의 투명한 바닥 끝까지
자꾸 욕심나
좀 더 맘을 녹여줘
살짝 맛볼 정도만
중독적인 Appetite
내 심장에 맴도는 그 맛
I need all ya cream soda (Oh yeah soda)
음미할수록 좀 더 달콤해져
그 끝을 알고 싶어 난
I need all ya cream soda
So baby tonight whet my appetite cream soda
톡 쏘는 듯한 느낌
톡 쏘는 듯한 느낌
꽤나 부드러운 Cream
섞일수록 더욱 진해져 Baby
또 목이 타는 기분
살짝 위태로운 지금
다른 걸론 절대 만족 못 해
톡
Danh từ, Trạng từcay nồng; châm chích; tiếng tách
Vị cay nồng của cola làm cổ họng tôi sảng khoái.
Từ mô phỏng âm thanh hoặc cảm giác châm chích, tiếng nổ nhẹ hoặc hành động đột ngột.
쏘다
Động từbắn; chích; đãi
Một con ong đã chích tôi.
Có thể có nghĩa là bắn (mũi tên, súng), chích (côn trùng), hoặc thông tục là đãi ai đó đồ ăn/thức uống.
듯하다
Tính từdường như; có vẻ
Trời có vẻ sắp mưa.
Dùng để diễn tả sự phỏng đoán hoặc suy đoán về một tình huống hoặc sự kiện.
느낌
Danh từcảm giác
Âm nhạc mang lại cảm giác vui vẻ.
Chỉ cảm giác của cơ thể hoặc trạng thái cảm xúc, trực giác.
꽤
Trạng từkhá, tương đối
Nhà hàng này khá nổi tiếng nên lúc nào cũng đông khách.
Được sử dụng để chỉ một mức độ nhiều hơn mức trung bình hoặc mong đợi. Tương tự như 'rather' hoặc 'pretty' trong tiếng Anh.
부드럽다
Tính từmềm mại
Cái chăn này mềm đến nỗi tôi ngủ rất ngon.
Mô tả một kết cấu dễ chịu, không thô ráp.
cream
Danh từkɹiːm
kem, váng sữa
Cô ấy thích một ít kem trong cà phê của mình.
Được sử dụng như một nguyên liệu nấu ăn hoặc thêm vào cà phê và món tráng miệng. Cũng có thể chỉ các sản phẩm chăm sóc da.
섞이다
Động từđược trộn; được pha
Nếu sữa được pha với cà phê, nó sẽ trở nên mịn hơn.
Dùng để mô tả khi hai hoặc nhiều thứ được kết hợp hoặc pha trộn với nhau.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.