Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Let Me In

EXO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ EXO: 'Let Me In'.

어둠 속으로 사라지는 너

기다려 또 숨지 말고

허우적대잖아

잠겨도 돼 다만

물결치듯 내게 와줘

너 없이는 별 볼 일 없어져

낮도 밤도 달갑지가 않고

공허한 맘을 파도에 눕힌 채

원하고 있어 이토록

나른한 네 품속

떠다니고 싶어

그럴 수만 있다면

날 안아 Let me in

Cuz its blue

너의 두 눈

Gotta let me in

you’re the ocean

매일 같이 기다려

Hey

네 맘을 볼 수만 있다면

좀 더 깊이

높이 뜬 파도 몰아세워

덫을 치듯이 감싸 안지

휩쓸리는 건 계속 내 쪽

애써 매번 외면하고 외쳐대도

대책 없이 덮치는 너

이미 여긴 저

태양 빛도 닿지 않아

가늠이 안 될 만큼

깊고 외롭지만

너라는 바다 날 이끄니까

부디 날 삼켜

원하면 어디든 넘어갈게

차라리 이젠

몸을 던져 휩쓸리게

이 감정들에 대한

걱정 따윈 흘려보내

[첸/세] 솔직한 말

[첸/세] From deep inside

[첸/찬] 아직도 넌 뭘 생각해

[첸/찬] 담기엔 넘치는데

나른한 네 품속

떠다니고 싶어

그럴 수만 있다면

날 안아 Let me in

Cuz its blue

너의 두 눈

Gotta let me in

you’re the ocean

매일 같이 기다려

모든 것이 멈추고

눈과 귀를 가려서

숨 쉴 수가 없대도

네게로 네게로

모든 것이 멈춰도

내게 입을 맞춰줘

영원할 수 없대도

이대로 이대로

나른한 네 품속

머물고만 싶어

가장 깊은 어디쯤

날 안아 Let me in

Cuz its blue

너의 두 눈

Gotta let me in

you’re the ocean

매일 같이 기다려

바람마저 거슬러가

(With you baby yeah)

우리의 세상 끝으로

(I want you I want)

Oh 네게로 네게로

[백/첸] 푸른 바닷속 너에게 빠져

Yeah Cuz you’re my ocean

Từ vựng

어둠

Danh từ

bóng tối; sự u ám

Khi màn đêm buông xuống, thế giới chìm vào bóng tối sâu thẳm.

Đề cập đến sự vắng mặt của ánh sáng hoặc trạng thái mờ mịt.

Danh từ

bên trong; bụng; lòng, tâm trí

Bên trong hộp có gì vậy?

「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.

으로

Tiểu từ

bằng, với, từ

Đây là bánh mì làm từ gạo.

Một tiểu từ chỉ công cụ, vật liệu hoặc phương hướng. Gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm (trừ 'ㄹ').

사라지다

Động từ

biến mất

Anh ấy đã biến mất trong sương mù.

Được sử dụng khi một cái gì đó hoặc ai đó biến mất khỏi tầm nhìn.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

기다리다

Động từ

đợi

Tôi đang đợi xe buýt ở trạm xe buýt.

Một động từ phổ biến được sử dụng để diễn tả hành động chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó.

Trạng từ

lại, cũng, ngoài ra

Tôi muốn xem lại bộ phim đó.

Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.

숨다

Động từ

trốn

Đứa trẻ đã trốn dưới gầm giường.

Dùng khi ai đó hoặc cái gì đó che giấu bản thân khỏi tầm nhìn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.