Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Lotto

EXO K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ EXO: 'Lotto'.

Yeah yeah yeah yeah

Yeah yeah yeah yeah

Oh Lotto-tto

Oh yeah yeah

Oh yeah yeah yeah

별 관심이 없는 척 시선을 피해서 가

이해해 모든 걸 걸어야만 할 테니까

스쳐만 봐도 Oh yeah

다른 여자와는 확 달라

뒤돌아봐도 분명 내게 찾아온 Luck

Lipstick Chateau 와인빛 Color (Lalalala)

하얀 Champagne 버블에 Shower (Lalalala)

평생에 한 번일지도 몰라

꾹 참았던 본능이 튀어 올라

어쩌나 I just hit the lotto (Lalalala)

Oh oh oh Lotto

Oh oh oh Lotto oh oh oh

Oh oh oh Lotto

Oh oh oh Lotto oh oh oh

너란 행운 마치 실낱같은

확률 속에 맘을 던지게 해 날

다른 사람들은 이제 팝콘

입에 넣은 채 우릴 쳐다봐

(Ah baby)

멀리서 들려오는 소리

No way (No way no way no)

즐겨 봐 Oh yeah

모든 게 바뀌어 Oh yeah

오늘부턴 공기도 달라

세상이 바뀌어

밤하늘엔 은빛 별들

Lipstick Chateau 와인빛 Color (Lalalala)

하얀 Champagne 버블에 Shower (Lalalala)

평생에 한 번일지도 몰라

꾹 참았던 본능이 튀어 올라

널 향해 소리 질러 Louder (Lalalala)

Oh oh oh louder

Oh oh oh louder oh oh oh

Oh oh oh louder

Oh oh oh louder oh oh oh

이 순간을 놓치진 마

We’re going crazy, my lucky lady

또 한번 기억될 날을

지금도 난 목이 말라 네게 줄 게 아직 많아

I don’t need no money 너만 있으면 돼

더없이 간절히 원하는걸

모든 것을 걸어 내게 (Oh yeah)

Lipstick Chateau 와인빛 Color (Lalalala)

(Chateau Chateau all over)

하얀 Champagne 버블에 Shower (Lalalala)

(하얀 Champagne on me)

평생에 한 번일지도 몰라

꾹 참았던 본능이 튀어 올라

(본능이 튀어 올라)

[백/찬] 어쩌나 I just hit the lotto (Lalalala)

(Yeah oh)

Yeah yeah yeah yeah

Yeah yeah yeah yeah

(Just hit the lotto woo yeah)

Lotto oh oh oh

Yeah yeah yeah yeah

(Yeah yeah yeah yeah yeah)

Yeah yeah yeah yeah

(Hit the lotto whoo yeah)

넌 Lotto (Lalalala)

Từ vựng

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

lotto

Danh từ

ˈlɑtoʊ

trò chơi may rủi trong đó các con số được rút để trao giải

Sau bữa tối, chúng tôi cùng kiểm tra kết quả xổ số.

Từ này chỉ trò chơi quay số có thưởng và cũng có thể nói đến kỳ quay hoặc kết quả.

Từ định ngữ

đặc biệt; khác thường

Không có vấn đề gì đặc biệt.

Dùng để mô tả điều gì đó khác biệt so với bình thường hoặc mong đợi.

關心

Danh từ

관심

quan tâm

Dạo này bạn quan tâm đến điều gì?

Đề cập đến cảm giác muốn biết thêm về điều gì đó hoặc chú ý đến nó. Đây là một từ Hán-Hàn (關心).

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

Danh từ

giả vờ, hành động

Anh ấy giả vờ biết.

Được sử dụng với một động từ để chỉ ra rằng ai đó đang giả vờ làm hành động đó. Nó thường được sử dụng với 하다 (làm).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.