Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXO: 'Growl (EXO-K Ver.)'.
Yo, okay
나 혹시 몰라 경고하는데
(잘 들어) 지금 위험해 (So dangerous)
자꾸 나를 자극하지 마
(큰일 나) 나도 날 몰라
숨이 자꾸 멎는다
니가 날 향해 걸어온다
나를 보며 웃는다
너도 내게 끌리는지
[백/카] 눈앞이 다 캄캄해
니가 뚫어져라 쳐다볼 땐
귓가에 가까워진 숨소리
날 미치게 만드는 너인걸
아무도 널 못 보게
품에 감추고 싶어
널 노리는 시선들
내 안에 일어난 거센 소용돌이
검은 그림자 내 안에 깨어나
널 보는 두 눈에 불꽃이 튄다
그녀 곁에서 모두 다 물러나
이젠 조금씩 사나워진다
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
너 물러서지 않으면 다쳐도 몰라
날이 선 눈빛과
베일 듯한 긴장감
지금 탐색 중이야
너의 주위를 Baby huh
넌 그냥 그대로 있어
나만을 바라보면서
절대 널 보내지 않아
두고 봐 Baby (Yeah yeah yeah yeah)
흐린 공간 속에서
(흐린 공간 속에서)
선명하게 빛나는
(선명하게 빛나는)
널 노리는 시선들
내 안에 울리는 경보 울림소리
검은 그림자 내 안에 깨어나
널 보는 두 눈에 불꽃이 튄다
그녀 곁에서 모두 다 물러나
이젠 조금씩 사나워진다
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
너 물러서지 않으면 다쳐도 몰라
(E-X-O) Yeah
또 다른 늑대들이 볼세라
너무나 완벽한 내 여자라
품속엔 부드럽게 너를 안고
너만을 위해서 나는 난폭해지고
결국엔 강한 자가 얻게 되는 미인
자리가 없으니까 그냥 돌아가
가능성 제로야 닳으니까 그만 봐
그녀를 넘본다면
나를 먼저 넘어 봐
우리 말곤 하나둘씩 지워 버리자 Yeah
[수/백] 너하고 나만 여기 남아
[수/백] 멈춰진 듯이 (Woah yeah)
검은 그림자 내 안에 깨어나
널 보는 두 눈에 불꽃이 튄다
그녀 곁에서 모두 다 물러나
이젠 조금씩 사나워진다
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
너 물러서지 않으면 다쳐도 몰라
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
나 으르렁 으르렁 으르렁대
너 물러서지 않으면 다쳐도 몰라
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
OK
Thán từˌəʊˈkeɪ
được rồi, ok
Được rồi, chúng ta đi bây giờ nhé.
Rất phổ biến trong văn nói tiếng Anh. Thường được dùng để đồng ý với một lời đề nghị hoặc chuyển sang chủ đề mới.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
或時
Trạng từ혹시
thỉnh thoảng; đôi khi; tình cờ
Đôi khi, bạn có thể gặp lại người bạn cũ khi đang đi trên đường.
Được dùng để mô tả một điều gì đó xảy ra bất ngờ hoặc vào một thời điểm không xác định.
모르다
Động từkhông biết
Tôi hoàn toàn không biết người đó.
Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.
警告하다
Động từ경고하다
cảnh báo; báo trước
Bác sĩ đã cảnh báo bệnh nhân nên bỏ thuốc lá.
Thông báo cho ai đó về mối nguy hiểm có thể xảy ra hoặc những hậu quả tiêu cực.
잘
Danh từ, Trạng từtốt, giỏi, thường xuyên
Cô ấy hát rất hay.
Một phó từ phổ biến có nghĩa là 'tốt' hoặc 'giỏi'. Nó cũng có thể có nghĩa là 'thường xuyên', như trong '잘 웃다' (hay cười).
듣다
Động từnghe
Tôi nghe đài mỗi buổi sáng.
Được sử dụng cho cả hành động nghe thụ động và hành động nghe chủ động.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.