Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

4 Walls

f(x) K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ f(x): '4 Walls'.

감정이란 꽃은 짧은 순간 피어나는 걸

티끌 하나 없이 완벽했던 시작을 넘어

낯선 파란 빛이 파고들어 어지럽힌 건 Mysteric

Mysteric (Ooh ooh ooh)

눈 깜짝할 그 순간 (깊숙한 곳까지)

번져 버린 너란 Blue

소리 없이 다가와

내게만 펼쳐낸 신기루

Love is 4 walls

너로 채운 Mirror mirror

Love is 4 walls

신비로운 미로 미로

눈앞에 피어난 문을 열어

조심스레 빛을 향해 발을 디뎌

And I had the answers

But now they mean nothing

Cuz these walls caught me here with something

새 문을 열고 또 열수록 점점 더 커지는

너만이 가득한 4 walls

또 다른 색깔의 New walls

깊이 빠져드는 New world

반짝 빛이 나

난 잠시라도 눈을 뗄 수 없어 (없어)

넌 아름다워

투명하게 날

그려내던 거울 속엔 내가 아닌

니가 비춰와

눈 마주친 그 순간 (내게 미소 지어)

내 심장은 이미 Blue

숨을 내쉴 때마다

새롭게 보이는 신기루

Love is 4 walls

너로 채운 Mirror mirror

Love is 4 walls

신비로운 미로 미로

You’ve got to show me, show me

You’ve got to show me, show me

더 내게 보여줘

커다란 니 품 속 놀라운 Fantasy

널 알아갈수록 헤어날 수 없는 걸

어디든 좋으니 이 세계 끝까지 데려가 줘

손을 뻗은 그 순간

[빅/엠] (파란 파도처럼)

일렁이는 너란 Blue (너란 Blue)

점점 더 물들여와

선명히 빛나는 신기루

(신기루 신기루 신기루 신기루)

Love

Love is 4 walls

너로 채운 Mirror mirror

Love is 4 walls (I’m in the new world)

신비로운 미로 미로 (Oh oh)

아름다워 Ooh ooh ooh

(You’ve got to show me, show me)

아름다워 Ooh ooh ooh

(You’ve got to show me, show me)

신비로운 미로

Từ vựng

感情

Danh từ

감정

tình cảm, cảm xúc

Anh ấy không thể hiện rõ cảm xúc của mình.

Chỉ những cảm xúc hoặc tâm trạng nảy sinh đối với một hiện tượng hoặc sự việc nào đó.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

Tiểu từ

còn về; có nghĩa là (dấu hiệu chủ đề)

Bạn bè là người giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn.

'란' là một tiểu từ được gắn vào danh từ để định nghĩa hoặc biến nó thành chủ đề. Nó là dạng rút gọn của '-(이)라고 하는'.

Danh từ

hoa

Tôi đã tặng hoa cho cô ấy như một món quà.

Đề cập đến sự nở hoa hoặc bông hoa của một loài thực vật. Nó cũng được sử dụng một cách ẩn dụ để chỉ thời kỳ đỉnh cao của một cái gì đó, hoặc một người phụ nữ xinh đẹp.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

짧다

Tính từ

ngắn

Đó là một khoảng thời gian ngắn, nhưng nó thực sự rất vui.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó không dài về chiều dài, thời lượng hoặc chi tiết.

瞬間

Danh từ

순간

khoảnh khắc, chốc lát

Khoảnh khắc tôi nhìn thấy anh ấy, tôi đã yêu từ cái nhìn đầu tiên.

Đề cập đến một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc thời điểm chính xác khi một điều gì đó xảy ra.

피어나다

Động từ

nở rộ; hồi sinh

Vào mùa xuân, những bông hoa xinh đẹp nở rộ trong vườn.

Dùng cho hoa nở, hoặc ẩn dụ cho sự việc tốt lên.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.